Tiếng Anh: dangerous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “危险”
Chữ NGUY (危): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại), 危机 (NGUY CƠ: khủng hoảng, nguy cơ rủi ro).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 危险 [NGUY HIỂM] gồm 危 (NGUY) + 险 (HIỂM) → nghĩa tiếng Việt: "nguy hiểm". 🦊
Phát âm "危险": 危 wēi (thanh 1 (55)) → 险 xiǎn (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nguy hiểm
Phồn thể: 危險
Hán Việt: NGUY HIỂM
Tiếng Anh: dangerous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “危险”
Chữ NGUY (危): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại), 危机 (NGUY CƠ: khủng hoảng, nguy cơ rủi ro).
Tập viết
Dùng trong câu
这里很危险。
Nơi này rất nguy hiểm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 危险
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “危险” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 危 (U+5371) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 危 (NGUY). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 危 · 厂 (Bộ HÁN) (6 nét) · Pinyin: wēi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 危 (NGUY). Chữ NGUY (危): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại), 危机 (NGUY CƠ: khủng hoảng, nguy cơ rủi ro). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 危險 NGUY HIỂM (nguy hiểm); 危害 NGUY HẠI (nguy hại, làm hại, tác hại); 危機 NGUY CƠ (khủng hoảng, nguy cơ rủi ro).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGUY: nghĩa hán việt chuẩn của chữ 危 (nguy); thường gặp trong ngữ cảnh: 危險 NGUY HIỂM (nguy hiểm); 危害 NGUY HẠI (nguy hại, làm hại, tác hại); 危機 NGUY CƠ (khủng hoảng, nguy cơ rủi ro).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 危 (NGUY): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 危 (NGUY). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (危險 NGUY HIỂM (nguy hiểm); 危害 NGUY HẠI (nguy hại, làm hại, tác hại); 危機 NGUY CƠ (khủng hoảng, nguy cơ rủi ro)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nguy (危): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 危 (NGUY).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 危 (âm đọc NGUY): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 危 (NGUY). Từ vựng thường đàm: 危險 NGUY HIỂM (nguy hiểm); 危害 NGUY HẠI (nguy hại, làm hại, tác hại); 危機 NGUY CƠ (khủng hoảng, nguy cơ rủi ro).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 危 (âm chuẩn NGUY): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 危 (NGUY).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGUY (危): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 危 (NGUY); từ ghép thông dụng: 危險 NGUY HIỂM (nguy hiểm); 危害 NGUY HẠI (nguy hại, làm hại, tác hại); 危機 NGUY CƠ (khủng hoảng, nguy cơ rủi ro).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 危 [U+5371 · NGUY · wēi]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 危 (NGUY).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “危险”