Tiếng Anh: measure word for buildings/mountains/bridges, seat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “座”
Chữ TOẠ (座): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 座位 (TOẠ VỊ: chỗ ngồi, ghế ngồi), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 座右铭 (TOẠ HỮU MINH: châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 座 có âm Hán Việt là TỌA (chỗ ngồi, tòa nhà). Dựng thêm mái hiên rộng rãi QUẢNG (广) che mưa nắng cho vị trí hai người ngồi (坐), tạo thành tòa nhà hoặc chỗ ngồi trang trọng! 🦊✨
Phát âm "座" [zuò — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi
Phồn thể: 座
Hán Việt: TOẠ
Tiếng Anh: measure word for buildings/mountains/bridges, seat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “座”
Chữ TOẠ (座): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 座位 (TOẠ VỊ: chỗ ngồi, ghế ngồi), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 座右铭 (TOẠ HỮU MINH: châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).
Tập viết
Dùng trong câu
一座高山。
Một ngọn núi cao.

Câu 1/1
Từ “座” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 座 (U+5EA7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
toà nhà, toà sen; hầu toà
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi. Chữ TOẠ (座): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 座位 (TOẠ VỊ: chỗ ngồi, ghế ngồi), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 座右铭 (TOẠ HỮU MINH: châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 座位 TOẠ VỊ (chỗ ngồi, ghế ngồi); 講座 GIẢNG TOẠ (buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề); 座右銘 TOẠ HỮU MINH (châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TOẠ: tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi; thường gặp trong ngữ cảnh: 座位 TOẠ VỊ (chỗ ngồi, ghế ngồi); 講座 GIẢNG TOẠ (buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề); 座右銘 TOẠ HỮU MINH (châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 座 (TOẠ): tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (座位 TOẠ VỊ (chỗ ngồi, ghế ngồi); 講座 GIẢNG TOẠ (buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề); 座右銘 TOẠ HỮU MINH (châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Toạ (座): tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 座 (âm đọc TOẠ): tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi. Từ vựng thường đàm: 座位 TOẠ VỊ (chỗ ngồi, ghế ngồi); 講座 GIẢNG TOẠ (buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề); 座右銘 TOẠ HỮU MINH (châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 座 (âm chuẩn TOẠ): tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
toạ xuống (ụp xuống)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 座 [U+5EA7 · TOẠ · zuò]: tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “座”