Tiếng Anh: to stand, station, stop
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “站”
Chữ TRẠM (站) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ LẬP (立 - dáng người đứng thẳng) biểu ý, bên phải là chữ CHIẾM (占 - giữ lấy một vị trí) vừa biểu âm vừa biểu ý. Khi một người đứng thẳng (LẬP) tại một vị trí cố định (CHIẾM), đó chính là hành động đứng (zhàn). Mở rộng ra, những điểm dừng cố định trên tuyến đường giao thông để tàu xe đỗ lại đón khách cũng được gọi là TRẠM (nhà ga, bến xe, trang web).
Bên trái bộ LẬP đứng yên, Phải thêm chữ CHIẾM giữ miền đất riêng. TRẠM là đứng thẳng vững vàng, Nhà ga bến đỗ rộn ràng khách qua.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 站 (âm Hán Việt: TRẠM) → "đứng". 🦊
Phát âm "站" [zhàn — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

đứng; trạm, bến, nhà ga
Phồn thể: 站
Hán Việt: TRẠM
Tiếng Anh: to stand, station, stop
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “站”
Chữ TRẠM (站) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ LẬP (立 - dáng người đứng thẳng) biểu ý, bên phải là chữ CHIẾM (占 - giữ lấy một vị trí) vừa biểu âm vừa biểu ý. Khi một người đứng thẳng (LẬP) tại một vị trí cố định (CHIẾM), đó chính là hành động đứng (zhàn). Mở rộng ra, những điểm dừng cố định trên tuyến đường giao thông để tàu xe đỗ lại đón khách cũng được gọi là TRẠM (nhà ga, bến xe, trang web).
Bên trái bộ LẬP đứng yên, Phải thêm chữ CHIẾM giữ miền đất riêng. TRẠM là đứng thẳng vững vàng, Nhà ga bến đỗ rộn ràng khách qua.
Tập viết
Dùng trong câu
请站起来。
Xin hãy đứng dậy.

Câu 1/1
Từ “站” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 站 (U+7AD9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đứng; trạm, bến, nhà ga. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 站 · 立 (Bộ LẬP) (10 nét) · Pinyin: zhàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đứng; trạm, bến, nhà ga. Chữ TRẠM (站) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ LẬP (立 - dáng người đứng thẳng) biểu ý, bên phải là chữ CHIẾM (占 - giữ lấy một vị trí) vừa biểu âm vừa biểu ý. Khi một người đứng thẳng (LẬP) tại một vị trí cố định (CHIẾM), đó chính là hành động đứng (zhàn). Mở rộng ra, những điểm dừng cố định trên tuyến đường giao thông để tàu xe đỗ lại đón khách cũng được gọi là TRẠM (nhà ga, bến xe, trang web). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 網站 VÕNG TRẠM (trang web, website).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRẠM: đứng; trạm, bến, nhà ga; thường gặp trong ngữ cảnh: 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 網站 VÕNG TRẠM (trang web, website).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 站 (TRẠM): đứng; trạm, bến, nhà ga. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 網站 VÕNG TRẠM (trang web, website)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trạm (站): đứng; trạm, bến, nhà ga.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 站 (âm đọc TRẠM): đứng; trạm, bến, nhà ga. Từ vựng thường đàm: 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 網站 VÕNG TRẠM (trang web, website).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 站 (âm chuẩn TRẠM): đứng; trạm, bến, nhà ga.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRẠM (站): đứng; trạm, bến, nhà ga; từ ghép thông dụng: 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 網站 VÕNG TRẠM (trang web, website).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 站 [U+7AD9 · TRẠM · zhàn]: đứng; trạm, bến, nhà ga.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “站”