Tiếng Anh: flight, scheduled flight
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “航班”
Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 航班 [HÀNG BAN] gồm 航 (HÀNG) + 班 (BAN) → nghĩa tiếng Việt: "chuyến bay". 🦊
Phát âm "航班": 航 háng (thanh 2 (35)) → 班 bān (thanh 1 (55)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

chuyến bay
Phồn thể: 航班
Hán Việt: HÀNG BAN
Tiếng Anh: flight, scheduled flight
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “航班”
Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).
Tập viết
Dùng trong câu
这是我的航班。
Đây là chuyến bay của tôi.

Câu 1/1
Từ “航班” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 航 (U+822A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 航 · 舟 (Bộ CHU) (10 nét) · Pinyin: háng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀNG: đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền; thường gặp trong ngữ cảnh: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 航 (HÀNG): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hàng (航): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 航 (âm đọc HÀNG): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. Từ vựng thường đàm: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 航 (âm chuẩn HÀNG): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀNG (航): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền; từ ghép thông dụng: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 航 [U+822A · HÀNG · háng]: đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “航班”