Tiếng Anh: sleepy, stranded
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “困”
Chữ KHỐN (困): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 贫困 (BẦN KHỐN: nghèo khó, nghèo đói, đói nghèo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 困 (âm Hán Việt: KHỐN) → "buồn ngủ". 🦊
Phát âm "困" [kùn — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

buồn ngủ
Phồn thể: 困
Hán Việt: KHỐN
Tiếng Anh: sleepy, stranded
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “困”
Chữ KHỐN (困): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 贫困 (BẦN KHỐN: nghèo khó, nghèo đói, đói nghèo).
Tập viết
Dùng trong câu
我有点困。
Tôi hơi buồn ngủ.

Câu 1/1
Từ “困” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 困 (U+56F0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
buồn ngủ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 困 · 囗 (Bộ VI) (7 nét) · Pinyin: kùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
buồn ngủ. Chữ KHỐN (困): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 贫困 (BẦN KHỐN: nghèo khó, nghèo đói, đói nghèo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 困難 KHỐN NAN (khó khăn, gian khổ, trở ngại); 貧困 BẦN KHỐN (nghèo khó, nghèo đói, đói nghèo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHỐN: buồn ngủ; thường gặp trong ngữ cảnh: 困難 KHỐN NAN (khó khăn, gian khổ, trở ngại); 貧困 BẦN KHỐN (nghèo khó, nghèo đói, đói nghèo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 困 (KHỐN): buồn ngủ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (困難 KHỐN NAN (khó khăn, gian khổ, trở ngại); 貧困 BẦN KHỐN (nghèo khó, nghèo đói, đói nghèo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khốn (困): buồn ngủ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 困 (âm đọc KHỐN): buồn ngủ. Từ vựng thường đàm: 困難 KHỐN NAN (khó khăn, gian khổ, trở ngại); 貧困 BẦN KHỐN (nghèo khó, nghèo đói, đói nghèo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 困 (âm chuẩn KHỐN): buồn ngủ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHỐN (困): buồn ngủ; từ ghép thông dụng: 困難 KHỐN NAN (khó khăn, gian khổ, trở ngại); 貧困 BẦN KHỐN (nghèo khó, nghèo đói, đói nghèo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 困 [U+56F0 · KHỐN · kùn]: buồn ngủ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “困”