Tiếng Anh: spicy, hot
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辣”
Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 辣 [LẠT] → "cay, vị cay". Cấu tạo có bộ TÂN (vị cay nồng, gian truân vất vả). 🦊
Phát âm "辣" [là — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cay, vị cay
Phồn thể: 辣
Hán Việt: LẠT
Tiếng Anh: spicy, hot
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辣”
Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).
Tập viết
Dùng trong câu
这个菜很辣。
Món ăn này rất cay.

Câu 1/1
Từ “辣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 辣 (U+8FA3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lần lượt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cay, vị cay. Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 辣椒 LẠT TIÊU (ớt, quả ớt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LẠT: cay, vị cay; thường gặp trong ngữ cảnh: 辣椒 LẠT TIÊU (ớt, quả ớt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 辣 (LẠT): cay, vị cay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (辣椒 LẠT TIÊU (ớt, quả ớt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lạt (辣): cay, vị cay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 辣 (âm đọc LẠT): cay, vị cay. Từ vựng thường đàm: 辣椒 LẠT TIÊU (ớt, quả ớt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 辣 (âm chuẩn LẠT): cay, vị cay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 辣 [U+8FA3 · LẠT · là]: cay, vị cay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “辣”