Tiếng Anh: hungry
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饿”
Chữ NGẠ (饿, phồn thể: 餓): thuộc bộ THỰC (食), gồm 10 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 饥饿 (CƠ NGẠ: đói, đói khát, nạn đói).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 饿 [NGẠ] → "đói bụng". Cấu tạo có bộ THỰC (liên quan đến đồ ăn, thức uống, ẩm thực dinh dưỡng). 🦊
Phát âm "饿" [è — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đói bụng
Phồn thể: 餓
Hán Việt: NGẠ
Tiếng Anh: hungry
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饿”
Chữ NGẠ (饿, phồn thể: 餓): thuộc bộ THỰC (食), gồm 10 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 饥饿 (CƠ NGẠ: đói, đói khát, nạn đói).
Tập viết
Dùng trong câu
我饿了。
Tôi đói rồi.

Câu 1/1
Từ “饿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 饿 (U+997F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đói bụng. [Giản thể: 饿 ⇄ Phồn thể: 餓 · 饣 (Bộ THỰC) (10 nét) · Pinyin: è].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đói bụng. Chữ NGẠ (饿, phồn thể: 餓): thuộc bộ THỰC (食), gồm 10 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 饥饿 (CƠ NGẠ: đói, đói khát, nạn đói). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 饑餓 CƠ NGẠ (đói, đói khát, nạn đói).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGẠ: đói bụng; thường gặp trong ngữ cảnh: 饑餓 CƠ NGẠ (đói, đói khát, nạn đói).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 餓 (NGẠ): đói bụng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (饑餓 CƠ NGẠ (đói, đói khát, nạn đói)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngạ (餓): đói bụng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 餓 (âm đọc NGẠ): đói bụng. Từ vựng thường đàm: 饑餓 CƠ NGẠ (đói, đói khát, nạn đói).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 餓 (âm chuẩn NGẠ): đói bụng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGẠ (餓): đói bụng; từ ghép thông dụng: 饑餓 CƠ NGẠ (đói, đói khát, nạn đói).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 餓 [U+997F · NGẠ · è]: đói bụng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “饿”