Tiếng Anh: to gnaw, to nibble, to bite, to tackle (hard tasks)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “啃”
Chữ KHẲNG (啃): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 月 (NGUYỆT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 啃 [KHẲNG] → "gặm, cắn". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "啃" [kěn — thanh 3 (214)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

gặm, cắn; nhai đi nhai lại, cắn răng vượt khó
Phồn thể: 啃
Hán Việt: KHẲNG
Tiếng Anh: to gnaw, to nibble, to bite, to tackle (hard tasks)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “啃”
Chữ KHẲNG (啃): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 月 (NGUYỆT).
Tập viết
Dùng trong câu
科研攻关团队发扬敢打硬仗、敢啃“硬骨头”的顽强拼搏作风,成功攻克了工业操作系统底层关键源代码瓶颈。
Nhóm nghiên cứu khoa học phát huy tác phong ngoan cường dám đánh trận đánh khó, dám gặm 'xương cứng', đã chinh phục thành công nút thắt mã nguồn then chốt tầng dưới của hệ điều hành công nghiệp.

Câu 1/1
Từ “啃” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 啃 (U+5543) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gặm, cắn; nhai đi nhai lại, cắn răng vượt khó. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 啃 · 口 (Bộ KHẨU) (11 nét) · Pinyin: kěn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gặm, cắn; nhai đi nhai lại, cắn răng vượt khó. Chữ KHẲNG (啃): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 月 (NGUYỆT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẲNG: gặm, cắn; nhai đi nhai lại, cắn răng vượt khó.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 啃 (KHẲNG): gặm, cắn; nhai đi nhai lại, cắn răng vượt khó. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khẳng (啃): gặm, cắn; nhai đi nhai lại, cắn răng vượt khó.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 啃 (âm đọc KHẲNG): gặm, cắn; nhai đi nhai lại, cắn răng vượt khó.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 啃 (âm chuẩn KHẲNG): gặm, cắn; nhai đi nhai lại, cắn răng vượt khó.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẲNG (啃): gặm, cắn; nhai đi nhai lại, cắn răng vượt khó.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 啃 [U+5543 · KHẲNG · kěn]: gặm, cắn; nhai đi nhai lại, cắn răng vượt khó.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “啃”