Tiếng Anh: generation, lifetime, people of a certain class
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辈”
Chữ BỐI (辈, phồn thể: 輩): thuộc bộ XA (車), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 非 (PHI) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 一辈子 (NHẤT BỐI TỬ: cả đời, một đời, suốt đời), 长辈 (TRƯỞNG BỐI: bậc trưởng bối, người bề trên trong gia đình).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “辈”
💡 辈 (âm Hán Việt: BỐI) → "thế hệ, đời, lớp người". 🦊
Phát âm "辈" [bèi — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thế hệ, đời, lớp người
Phồn thể: 輩
Hán Việt: BỐI
Tiếng Anh: generation, lifetime, people of a certain class
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辈”
Chữ BỐI (辈, phồn thể: 輩): thuộc bộ XA (車), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 非 (PHI) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 一辈子 (NHẤT BỐI TỬ: cả đời, một đời, suốt đời), 长辈 (TRƯỞNG BỐI: bậc trưởng bối, người bề trên trong gia đình).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “辈”
Dùng trong câu
我们要尊敬老人,照顾好下一辈。
Chúng ta phải kính trọng người lớn tuổi và chăm sóc tốt cho thế hệ mai sau.

Câu 1/1
Từ “辈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 辈 (U+8F88) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thế hệ, cả đời; lớp học. [Giản thể: 辈 ⇄ Phồn thể: 輩 · 非 (Bộ PHI) (12 nét) · Pinyin: bèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thế hệ, cả đời; lớp học. Chữ BỐI (辈, phồn thể: 輩): thuộc bộ XA (車), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 非 (PHI) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 一辈子 (NHẤT BỐI TỬ: cả đời, một đời, suốt đời), 长辈 (TRƯỞNG BỐI: bậc trưởng bối, người bề trên trong gia đình). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 一輩子 NHẤT BỐI TỬ (cả đời, một đời, suốt đời); 長輩 TRƯỞNG BỐI (bậc trưởng bối, người bề trên trong gia đình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỐI: thế hệ, cả đời; lớp học; thường gặp trong ngữ cảnh: 一輩子 NHẤT BỐI TỬ (cả đời, một đời, suốt đời); 長輩 TRƯỞNG BỐI (bậc trưởng bối, người bề trên trong gia đình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 輩 (BỐI): thế hệ, cả đời; lớp học. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (一輩子 NHẤT BỐI TỬ (cả đời, một đời, suốt đời); 長輩 TRƯỞNG BỐI (bậc trưởng bối, người bề trên trong gia đình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bối (輩): thế hệ, cả đời; lớp học.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 輩 (âm đọc BỐI): thế hệ, cả đời; lớp học. Từ vựng thường đàm: 一輩子 NHẤT BỐI TỬ (cả đời, một đời, suốt đời); 長輩 TRƯỞNG BỐI (bậc trưởng bối, người bề trên trong gia đình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 輩 (âm chuẩn BỐI): thế hệ, cả đời; lớp học.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỐI (輩): thế hệ, cả đời; lớp học; từ ghép thông dụng: 一輩子 NHẤT BỐI TỬ (cả đời, một đời, suốt đời); 長輩 TRƯỞNG BỐI (bậc trưởng bối, người bề trên trong gia đình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 輩 [U+8F88 · BỐI · bèi]: thế hệ, cả đời; lớp học.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “辈”