Tiếng Anh: to play the role of, to act as
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扮演”
Chữ BAN (扮): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 打扮 (ĐẢ BAN: trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc), 扮演 (BAN DIỄN: đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 扮演 [BAN DIỄN] gồm 扮 (BAN) + 演 (DIỄN) → nghĩa tiếng Việt: "đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò". 🦊
Phát âm "扮演": 扮 bàn (thanh 4 (51)) → 演 yǎn (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò
Phồn thể: 扮演
Hán Việt: BAN DIỄN
Tiếng Anh: to play the role of, to act as
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扮演”
Chữ BAN (扮): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 打扮 (ĐẢ BAN: trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc), 扮演 (BAN DIỄN: đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò).
Tập viết
Dùng trong câu
在全球应对气候变化与推动低碳绿色转型的多边进程中,中国积极扮演着全球生态文明建设引领者与贡献者的核心角色。
Trong tiến trình đa phương toàn cầu ứng phó với biến đổi khí hậu và thúc đẩy chuyển đổi xanh ít phát thải, Trung Quốc đang tích cực đảm nhận vai trò hạt nhân là người dẫn dắt và người đóng góp quan trọng trong công cuộc xây dựng văn minh sinh thái thế giới.

Câu 1/1
Từ “扮演” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扮 (U+626E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ăn mặc; ăn mặc như. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 扮 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: bàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ăn mặc; ăn mặc như. Chữ BAN (扮): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 打扮 (ĐẢ BAN: trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc), 扮演 (BAN DIỄN: đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打扮 ĐẢ BAN (trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc); 扮演 BAN DIỄN (đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BAN: ăn mặc; ăn mặc như; thường gặp trong ngữ cảnh: 打扮 ĐẢ BAN (trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc); 扮演 BAN DIỄN (đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 扮 (BAN): ăn mặc; ăn mặc như. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打扮 ĐẢ BAN (trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc); 扮演 BAN DIỄN (đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ban (扮): ăn mặc; ăn mặc như.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 扮 (âm đọc BAN): ăn mặc; ăn mặc như. Từ vựng thường đàm: 打扮 ĐẢ BAN (trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc); 扮演 BAN DIỄN (đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 扮 (âm chuẩn BAN): ăn mặc; ăn mặc như.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BAN (扮): ăn mặc; ăn mặc như; từ ghép thông dụng: 打扮 ĐẢ BAN (trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc); 扮演 BAN DIỄN (đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 扮 [U+626E · BAN · bàn]: ăn mặc; ăn mặc như.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “扮演”