Tiếng Anh: backpack, rucksack, knapsack
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “背” (BỐI) đọc thanh 4 “bèi” khi là danh từ chỉ “cái lưng, mặt sau, bối cảnh” hoặc động từ “học thuộc lòng (背诵)”; đọc thanh 1 “bēi” khi là động từ dùng lưng/vai “cõng người, đeo cặp sách (背包), gánh vác”.
cái lưng, mặt sau (背后); bối cảnh (背景); học thuộc lòng (背诵)
VD: 背景 (bèi jǐng), 背后 (bèi hòu), 背诵 (bèi sòng)
cõng (trên lưng), đeo, khoác (ba lô, túi xách); gánh vác
VD: 背包 (bēi bāo), 背书包 (bēi shūbāo), 背负 (bēi fù)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “背包”
Chữ BỐI (背): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 匕 (CHỦY) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 背景 (BỐI CẢNH: bối cảnh, phông nền), 背叛 (BỘI BẠN: phản bội, bội phản; sự phản bội), 背诵 (BỐI TỤNG: học thuộc lòng, đọc thuộc lòng), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 背包 [BỐI BAO] gồm 背 (BỐI) + 包 (BAO) → nghĩa tiếng Việt: "ba lô, túi đeo lưng, túi hành lý". 🦊
Phát âm "背包" [bēibāo — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ba lô, túi đeo lưng, túi hành lý
Phồn thể: 揹包
Hán Việt: BỐI BAO
Tiếng Anh: backpack, rucksack, knapsack
Chữ “背” (BỐI) đọc thanh 4 “bèi” khi là danh từ chỉ “cái lưng, mặt sau, bối cảnh” hoặc động từ “học thuộc lòng (背诵)”; đọc thanh 1 “bēi” khi là động từ dùng lưng/vai “cõng người, đeo cặp sách (背包), gánh vác”.
cái lưng, mặt sau (背后); bối cảnh (背景); học thuộc lòng (背诵)
VD: 背景 (bèi jǐng), 背后 (bèi hòu), 背诵 (bèi sòng)
cõng (trên lưng), đeo, khoác (ba lô, túi xách); gánh vác
VD: 背包 (bēi bāo), 背书包 (bēi shūbāo), 背负 (bēi fù)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “背包”
Chữ BỐI (背): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 匕 (CHỦY) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 背景 (BỐI CẢNH: bối cảnh, phông nền), 背叛 (BỘI BẠN: phản bội, bội phản; sự phản bội), 背诵 (BỐI TỤNG: học thuộc lòng, đọc thuộc lòng), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Tập viết
Dùng trong câu
年轻的野外地质科考队员背起沉重的科考专业背包,踏着晨光坚定地向荒原峡谷进发。
Những đội viên khảo sát khoa học địa chất dã ngoại trẻ tuổi đeo chiếc ba lô túi đeo lưng chuyên dụng khảo sát nặng trĩu trên vai, vững bước tiến vào hẻm núi hoang nguyên dưới ánh ban mai.

Câu 1/1
Từ “背包” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 背 (U+80CC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mặt sau (bối sơn diện hải)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cõng, vác, đeo lưng; học thuộc lòng; lưng. Chữ BỐI (背): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 匕 (CHỦY) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 背景 (BỐI CẢNH: bối cảnh, phông nền), 背叛 (BỘI BẠN: phản bội, bội phản; sự phản bội), 背诵 (BỐI TỤNG: học thuộc lòng, đọc thuộc lòng), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 背景 BỐI CẢNH (bối cảnh, phông nền); 背叛 BỘI BẠN (phản bội, bội phản; sự phản bội); 背誦 BỐI TỤNG (học thuộc lòng, đọc thuộc lòng); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
bồi hồi
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 揹 (BỐI): cõng, vác, đeo lưng; học thuộc lòng; lưng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (背景 BỐI CẢNH (bối cảnh, phông nền); 背叛 BỘI BẠN (phản bội, bội phản; sự phản bội); 背誦 BỐI TỤNG (học thuộc lòng, đọc thuộc lòng); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bối (揹): cõng, vác, đeo lưng; học thuộc lòng; lưng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 揹 (âm đọc BỐI): cõng, vác, đeo lưng; học thuộc lòng; lưng. Từ vựng thường đàm: 背景 BỐI CẢNH (bối cảnh, phông nền); 背叛 BỘI BẠN (phản bội, bội phản; sự phản bội); 背誦 BỐI TỤNG (học thuộc lòng, đọc thuộc lòng); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 揹 (âm chuẩn BỐI): cõng, vác, đeo lưng; học thuộc lòng; lưng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 揹 [U+80CC · BỐI · bēibāo]: cõng, vác, đeo lưng; học thuộc lòng; lưng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “背包”