Tiếng Anh: lubricating oil, lubricant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “润滑油”
Chữ NHUẬN (润, phồn thể: 潤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 门 (MÔN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 利润 (LỢI NHUẬN: lợi nhuận).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 润滑油 [NHUẬN HOẠT DU] gồm 润 (NHUẬN) + 滑 (HOẠT) + 油 (DU) → nghĩa tiếng Việt: "dầu bôi trơn máy móc". 🦊
Phát âm "润滑油": 润 rùn (thanh 4 (51)) → 滑 huá (thanh 2 (35)) → 油 yóu (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

dầu bôi trơn máy móc
Phồn thể: 潤滑油
Hán Việt: NHUẬN HOẠT DU
Tiếng Anh: lubricating oil, lubricant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “润滑油”
Chữ NHUẬN (润, phồn thể: 潤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 门 (MÔN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 利润 (LỢI NHUẬN: lợi nhuận).
Tập viết
Dùng trong câu
定期为高速转动的机械传动部位加注润滑油。
Định kỳ tra thêm dầu bôi trơn vào các khớp chuyển động cơ khí tốc độ cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 润滑油
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Từ “润滑油” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 润 (U+6DA6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trơn nhuần
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mềm, ẩm; trơn; tươi mát. Chữ NHUẬN (润, phồn thể: 潤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 门 (MÔN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 利润 (LỢI NHUẬN: lợi nhuận). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 溼潤 THẤP NHUẬN (ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt); 利潤 LỢI NHUẬN (lợi nhuận).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHUẬN: mềm, ẩm; trơn; tươi mát; thường gặp trong ngữ cảnh: 溼潤 THẤP NHUẬN (ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt); 利潤 LỢI NHUẬN (lợi nhuận).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 润 (NHUẬN): mềm, ẩm; trơn; tươi mát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (溼潤 THẤP NHUẬN (ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt); 利潤 LỢI NHUẬN (lợi nhuận)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhuận (润): mềm, ẩm; trơn; tươi mát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 润 (âm đọc NHUẬN): mềm, ẩm; trơn; tươi mát. Từ vựng thường đàm: 溼潤 THẤP NHUẬN (ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt); 利潤 LỢI NHUẬN (lợi nhuận).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 润 (âm chuẩn NHUẬN): mềm, ẩm; trơn; tươi mát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 润 [U+6DA6 · NHUẬN · rùn]: mềm, ẩm; trơn; tươi mát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “润滑油”