Tiếng Anh: to pull up, to pull out, to select, to stand out
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拔”
Chữ BẠT (拔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 拔苗助长 (BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG: dục tốc bất đạt, nhổ mạ kéo lên (đốt cháy giai đoạn)), 海拔 (HẢI BẠT: độ cao so với mặt nước biển, cao độ), 提拔 (ĐỀ BẠT: đề bạt, cất nhắc bổ nhiệm cán bộ), 挺拔 (ĐĨNH BẠT: vươn cao vạm vỡ, sừng sững uy phong, thẳng tắp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拔 [BẠT] → "nhổ lên, rút ra". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "拔" [bá — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nhổ lên, rút ra; nổi bật, bạt mạng vượt lên
Phồn thể: 拔
Hán Việt: BẠT
Tiếng Anh: to pull up, to pull out, to select, to stand out
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拔”
Chữ BẠT (拔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 拔苗助长 (BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG: dục tốc bất đạt, nhổ mạ kéo lên (đốt cháy giai đoạn)), 海拔 (HẢI BẠT: độ cao so với mặt nước biển, cao độ), 提拔 (ĐỀ BẠT: đề bạt, cất nhắc bổ nhiệm cán bộ), 挺拔 (ĐĨNH BẠT: vươn cao vạm vỡ, sừng sững uy phong, thẳng tắp).
Tập viết
Dùng trong câu
我国积极实施战略科学家与拔尖创新人才专项培养计划,为科技自立自强筑牢人才基石。
Nước ta tích cực thực thi kế hoạch bồi dưỡng chuyên án nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng vượt trội và nhà khoa học chiến lược, củng cố nền tảng nhân tài vững chắc cho tự chủ tự cường khoa học công nghệ.

Câu 1/1
Từ “拔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拔 (U+62D4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhổ bỏ, rút ra. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 拔 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (8 nét) · Pinyin: bá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhổ bỏ, rút ra. Chữ BẠT (拔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 拔苗助长 (BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG: dục tốc bất đạt, nhổ mạ kéo lên (đốt cháy giai đoạn)), 海拔 (HẢI BẠT: độ cao so với mặt nước biển, cao độ), 提拔 (ĐỀ BẠT: đề bạt, cất nhắc bổ nhiệm cán bộ), 挺拔 (ĐĨNH BẠT: vươn cao vạm vỡ, sừng sững uy phong, thẳng tắp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 拔苗助長 BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG (dục tốc bất đạt, nhổ mạ kéo lên (đốt cháy giai đoạn)); 海拔 HẢI BẠT (độ cao so với mặt nước biển, cao độ); 提拔 ĐỀ BẠT (đề bạt, cất nhắc bổ nhiệm cán bộ); 挺拔 ĐĨNH BẠT (vươn cao vạm vỡ, sừng sững uy phong, thẳng tắp); 選拔 TUYỂN BẠT (tuyển chọn, chọn lọc tuyển mộ nhân tài).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BẠT: nhổ bỏ, rút ra; thường gặp trong ngữ cảnh: 拔苗助長 BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG (dục tốc bất đạt, nhổ mạ kéo lên (đốt cháy giai đoạn)); 海拔 HẢI BẠT (độ cao so với mặt nước biển, cao độ); 提拔 ĐỀ BẠT (đề bạt, cất nhắc bổ nhiệm cán bộ); 挺拔 ĐĨNH BẠT (vươn cao vạm vỡ, sừng sững uy phong, thẳng tắp); 選拔 TUYỂN BẠT (tuyển chọn, chọn lọc tuyển mộ nhân tài).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拔 (BẠT): nhổ bỏ, rút ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (拔苗助長 BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG (dục tốc bất đạt, nhổ mạ kéo lên (đốt cháy giai đoạn)); 海拔 HẢI BẠT (độ cao so với mặt nước biển, cao độ); 提拔 ĐỀ BẠT (đề bạt, cất nhắc bổ nhiệm cán bộ); 挺拔 ĐĨNH BẠT (vươn cao vạm vỡ, sừng sững uy phong, thẳng tắp); 選拔 TUYỂN BẠT (tuyển chọn, chọn lọc tuyển mộ nhân tài)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bạt (拔): nhổ bỏ, rút ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拔 (âm đọc BẠT): nhổ bỏ, rút ra. Từ vựng thường đàm: 拔苗助長 BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG (dục tốc bất đạt, nhổ mạ kéo lên (đốt cháy giai đoạn)); 海拔 HẢI BẠT (độ cao so với mặt nước biển, cao độ); 提拔 ĐỀ BẠT (đề bạt, cất nhắc bổ nhiệm cán bộ); 挺拔 ĐĨNH BẠT (vươn cao vạm vỡ, sừng sững uy phong, thẳng tắp); 選拔 TUYỂN BẠT (tuyển chọn, chọn lọc tuyển mộ nhân tài).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拔 (âm chuẩn BẠT): nhổ bỏ, rút ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BẠT (拔): nhổ bỏ, rút ra; từ ghép thông dụng: 拔苗助長 BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG (dục tốc bất đạt, nhổ mạ kéo lên (đốt cháy giai đoạn)); 海拔 HẢI BẠT (độ cao so với mặt nước biển, cao độ); 提拔 ĐỀ BẠT (đề bạt, cất nhắc bổ nhiệm cán bộ); 挺拔 ĐĨNH BẠT (vươn cao vạm vỡ, sừng sững uy phong, thẳng tắp); 選拔 TUYỂN BẠT (tuyển chọn, chọn lọc tuyển mộ nhân tài).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拔 [U+62D4 · BẠT · bá]: nhổ bỏ, rút ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拔”