Tiếng Anh: screw
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “螺丝”
Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét (11 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 螺丝 [LOA TI] gồm 螺 (LOA) + 丝 (TI) → nghĩa tiếng Việt: "ốc vít, bu lông". 🦊
Phát âm "螺丝": 螺 luó (thanh 2 (35)) → 丝 sī (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ốc vít, bu lông
Phồn thể: 螺丝
Hán Việt: LOA TI
Tiếng Anh: screw
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “螺丝”
Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét (11 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).
Tập viết
Dùng trong câu
用螺丝刀把固定外壳的几颗不锈钢螺丝拧紧。
Dùng tua vít siết chặt mấy con ốc inox giữ cố định phần vỏ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 螺丝
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Từ “螺丝” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 螺 (U+87BA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 螺 · 虫 (Bộ TRÙNG) (17 nét) · Pinyin: luó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc. Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét (11 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LOA: vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc; thường gặp trong ngữ cảnh: 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 螺 (LOA): vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Loa (螺): vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 螺 (âm đọc LOA): vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc. Từ vựng thường đàm: 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 螺 (âm chuẩn LOA): vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LOA (螺): vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc; từ ghép thông dụng: 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 螺 [U+87BA · LOA · luó]: vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “螺丝”