Tiếng Anh: soft, flexible, supple, gentle, weak
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “软”
Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 软 [NHUYỄN] → "mềm, mềm mại, dịu dàng". Cấu tạo có bộ XA (xe cộ, phương tiện giao thông vận tải). 🦊
Phát âm "软" [ruǎn — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt
Phồn thể: 軟
Hán Việt: NHUYỄN
Tiếng Anh: soft, flexible, supple, gentle, weak
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “软”
Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).
Tập viết
Dùng trong câu
沙发很软。
Ghế sofa rất mềm.

Câu 1/1
Từ “软” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 软 (U+8F6F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt. [Giản thể: 软 ⇄ Phồn thể: 軟 · 车 (Bộ XA) (8 nét) · Pinyin: ruǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt. Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 軟件 NHUYỄN KIỆN (phần mềm (máy tính, điện thoại)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHUYỄN: mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt; thường gặp trong ngữ cảnh: 軟件 NHUYỄN KIỆN (phần mềm (máy tính, điện thoại)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 軟 (NHUYỄN): mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (軟件 NHUYỄN KIỆN (phần mềm (máy tính, điện thoại))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhuyễn (軟): mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 軟 (âm đọc NHUYỄN): mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt. Từ vựng thường đàm: 軟件 NHUYỄN KIỆN (phần mềm (máy tính, điện thoại)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 軟 (âm chuẩn NHUYỄN): mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHUYỄN (軟): mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt; từ ghép thông dụng: 軟件 NHUYỄN KIỆN (phần mềm (máy tính, điện thoại)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 軟 [U+8F6F · NHUYỄN · ruǎn]: mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “软”