Tiếng Anh: add ice, with ice
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “加冰”
Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 加冰 [GIA BĂNG] gồm 加 (GIA) + 冰 (BĂNG) → nghĩa tiếng Việt: "thêm đá, uống với đá". 🦊
Phát âm "加冰": 加 jiā (thanh 1 (55)) → 冰 bīng (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

thêm đá, uống với đá
Phồn thể: 加冰
Hán Việt: GIA BĂNG
Tiếng Anh: add ice, with ice
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “加冰”
Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “加冰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 加 (U+52A0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thêm vào, tăng thêm, tăng thêm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 加 · 力 (Bộ LỰC) (5 nét) · Pinyin: jiā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thêm vào, tăng thêm, tăng thêm. Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 加班 GIA BAN (tăng ca, làm thêm giờ); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 更加 CANH GIA (càng thêm, càng, hơn nữa); 加工 GIA CÔNG (gia công, chế tác, sản xuất gia công).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIA: thêm vào, tăng thêm, tăng thêm; thường gặp trong ngữ cảnh: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 加班 GIA BAN (tăng ca, làm thêm giờ); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 更加 CANH GIA (càng thêm, càng, hơn nữa); 加工 GIA CÔNG (gia công, chế tác, sản xuất gia công).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 加 (GIA): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 加班 GIA BAN (tăng ca, làm thêm giờ); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 更加 CANH GIA (càng thêm, càng, hơn nữa); 加工 GIA CÔNG (gia công, chế tác, sản xuất gia công)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Gia (加): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 加 (âm đọc GIA): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm. Từ vựng thường đàm: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 加班 GIA BAN (tăng ca, làm thêm giờ); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 更加 CANH GIA (càng thêm, càng, hơn nữa); 加工 GIA CÔNG (gia công, chế tác, sản xuất gia công).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 加 (âm chuẩn GIA): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIA (加): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm; từ ghép thông dụng: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 加班 GIA BAN (tăng ca, làm thêm giờ); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 更加 CANH GIA (càng thêm, càng, hơn nữa); 加工 GIA CÔNG (gia công, chế tác, sản xuất gia công).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 加 [U+52A0 · GIA · jiā]: thêm vào, tăng thêm, tăng thêm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “加冰”