Tiếng Anh: latte (coffee)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拿铁”
Chữ NÃ (拿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 拿手 (NÃ THỦ: sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “拿铁”
💡 拿铁 [NÃ THIẾT] gồm 拿 (NÃ) + 铁 (THIẾT) → nghĩa tiếng Việt: "cà phê latte". 🦊
Phát âm "拿铁" [nátiě — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cà phê latte
Phồn thể: 拿鐵
Hán Việt: NÃ THIẾT
Tiếng Anh: latte (coffee)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拿铁”
Chữ NÃ (拿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 拿手 (NÃ THỦ: sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “拿铁”
Dùng trong câu
Từ “拿铁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拿 (U+62FF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cầm, lấy, nắm giữ trong tay. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 拿 · 人 (Bộ NHÂN) (10 nét) · Pinyin: nátiě].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cầm, lấy, nắm giữ trong tay. Chữ NÃ (拿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 拿手 (NÃ THỦ: sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 拿手 NÃ THỦ (sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NÃ: cầm, lấy, nắm giữ trong tay; thường gặp trong ngữ cảnh: 拿手 NÃ THỦ (sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拿 (NÃ): cầm, lấy, nắm giữ trong tay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (拿手 NÃ THỦ (sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nã (拿): cầm, lấy, nắm giữ trong tay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拿 (âm đọc NÃ): cầm, lấy, nắm giữ trong tay. Từ vựng thường đàm: 拿手 NÃ THỦ (sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拿 (âm chuẩn NÃ): cầm, lấy, nắm giữ trong tay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NÃ (拿): cầm, lấy, nắm giữ trong tay; từ ghép thông dụng: 拿手 NÃ THỦ (sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拿 [U+62FF · NÃ · nátiě]: cầm, lấy, nắm giữ trong tay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拿铁”