Tiếng Anh: assets, property, capital assets
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “资产”
Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 资产 [TƯ SẢN] gồm 资 (TƯ) + 产 (SẢN) → nghĩa tiếng Việt: "tài sản, khối tài sản công/tư". 🦊
Phát âm "资产": 资 zī (thanh 1 (55)) → 产 chǎn (thanh 3 (214)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

tài sản, khối tài sản công/tư
Phồn thể: 資產
Hán Việt: TƯ SẢN
Tiếng Anh: assets, property, capital assets
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “资产”
Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí).
Tập viết
Dùng trong câu
国务院国资委全面强化国有资产监督管理,推动中央企业战略性重组与专业化整合,确保国有资产保值增值。
Ủy ban Quản lý và Giám sát Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện (Chính phủ) tăng cường toàn diện việc quản lý giám sát tài sản nhà nước, thúc đẩy hợp nhất chuyên môn hóa và tái cơ cấu mang tính chiến lược của các doanh nghiệp trung ương, bảo đảm tài sản nhà nước bảo toàn và gia tăng giá trị.

Câu 1/1
Từ “资产” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 资 (U+8D44) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tài sản; sự giàu có; vốn. [Giản thể: 资 ⇄ Phồn thể: 資 · 冫 (Bộ BĂNG) (10 nét) · Pinyin: zī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tài sản; sự giàu có; vốn. Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 工資 CÔNG TƯ (tiền lương); 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 資格 TƯ CÁCH (tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯ: tài sản; sự giàu có; vốn; thường gặp trong ngữ cảnh: 工資 CÔNG TƯ (tiền lương); 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 資格 TƯ CÁCH (tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 資 (TƯ): tài sản; sự giàu có; vốn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (工資 CÔNG TƯ (tiền lương); 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 資格 TƯ CÁCH (tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tư (資): tài sản; sự giàu có; vốn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 資 (âm đọc TƯ): tài sản; sự giàu có; vốn. Từ vựng thường đàm: 工資 CÔNG TƯ (tiền lương); 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 資格 TƯ CÁCH (tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 資 (âm chuẩn TƯ): tài sản; sự giàu có; vốn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯ (資): tài sản; sự giàu có; vốn; từ ghép thông dụng: 工資 CÔNG TƯ (tiền lương); 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 資格 TƯ CÁCH (tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 資 [U+8D44 · TƯ · zī]: tài sản; sự giàu có; vốn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “资产”