Tiếng Anh: liabilities, debt
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “负债”
Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 负债 [PHỤ TRÁI] gồm 负 (PHỤ) + 债 (TRÁI) → nghĩa tiếng Việt: "nợ phải trả, công nợ". 🦊
Phát âm "负债": 负 fù (thanh 4 (51)) → 债 zhài (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nợ phải trả, công nợ
Phồn thể: 負債
Hán Việt: PHỤ TRÁI
Tiếng Anh: liabilities, debt
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “负债”
Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Tập viết
Dùng trong câu
健康的财务规划有助于企业有效控制资产负债率。
Kế hoạch tài chính lành mạnh giúp doanh nghiệp kiểm soát tốt tỷ lệ nợ trên tài sản.

Câu 1/1
Từ “负债” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 负 (U+8D1F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 负 · 贝 (Bộ BỐI) (6 nét) · Pinyin: fù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỤ: gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu; thường gặp trong ngữ cảnh: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 负 (PHỤ): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phụ (负): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 负 (âm đọc PHỤ): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. Từ vựng thường đàm: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 负 (âm chuẩn PHỤ): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHỤ (负): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu; từ ghép thông dụng: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 负 [U+8D1F · PHỤ · fù]: gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “负债”