Tiếng Anh: dictionary
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “词典”
Chữ TỪ (词, phồn thể: 詞): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 词语 (TỪ NGỮ: từ ngữ, từ vựng), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “词典”
💡 词典 [TỪ ĐIỂN] gồm 词 (TỪ) + 典 (ĐIỂN) → nghĩa tiếng Việt: "từ điển". 🦊
Phát âm "词典": 词 cí (thanh 2 (35)) → 典 diǎn (thanh 3 (214)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

từ điển
Phồn thể: 詞典
Hán Việt: TỪ ĐIỂN
Tiếng Anh: dictionary
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “词典”
Chữ TỪ (词, phồn thể: 詞): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 词语 (TỪ NGỮ: từ ngữ, từ vựng), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “词典”
Dùng trong câu
我需要一本词典。
Tôi cần một cuốn từ điển.

Câu 1/1
Từ “词典” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 词 (U+8BCD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lời nói; cụm từ, cách diễn đạt. [Giản thể: 词 ⇄ Phồn thể: 詞 · 讠 (Bộ NGÔN) (7 nét) · Pinyin: cí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lời nói; cụm từ, cách diễn đạt. Chữ TỪ (词, phồn thể: 詞): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 词语 (TỪ NGỮ: từ ngữ, từ vựng), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 詞語 TỪ NGỮ (từ ngữ, từ vựng); 詞典 TỪ ĐIỂN (từ điển); 詞彙 TỪ HỐI (từ vựng, vốn từ ngữ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỪ: lời nói; cụm từ, cách diễn đạt; thường gặp trong ngữ cảnh: 詞語 TỪ NGỮ (từ ngữ, từ vựng); 詞典 TỪ ĐIỂN (từ điển); 詞彙 TỪ HỐI (từ vựng, vốn từ ngữ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 詞 (TỪ): lời nói; cụm từ, cách diễn đạt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (詞語 TỪ NGỮ (từ ngữ, từ vựng); 詞典 TỪ ĐIỂN (từ điển); 詞彙 TỪ HỐI (từ vựng, vốn từ ngữ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ (詞): lời nói; cụm từ, cách diễn đạt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 詞 (âm đọc TỪ): lời nói; cụm từ, cách diễn đạt. Từ vựng thường đàm: 詞語 TỪ NGỮ (từ ngữ, từ vựng); 詞典 TỪ ĐIỂN (từ điển); 詞彙 TỪ HỐI (từ vựng, vốn từ ngữ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 詞 (âm chuẩn TỪ): lời nói; cụm từ, cách diễn đạt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỪ (詞): lời nói; cụm từ, cách diễn đạt; từ ghép thông dụng: 詞語 TỪ NGỮ (từ ngữ, từ vựng); 詞典 TỪ ĐIỂN (từ điển); 詞彙 TỪ HỐI (từ vựng, vốn từ ngữ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 詞 [U+8BCD · TỪ · cí]: lời nói; cụm từ, cách diễn đạt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “词典”