Tiếng Anh: sweat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “汗”
Chữ HÃN (汗): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 干 (CAN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 汗 [HÃN] → "mồ hôi". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "汗" [hàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mồ hôi
Phồn thể: 汗
Hán Việt: HÃN
Tiếng Anh: sweat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “汗”
Chữ HÃN (汗): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 干 (CAN).
Tập viết
Dùng trong câu
跑完步后,他的额头上, 直往下流汗。
Chạy bộ xong, mồ hôi trên trán anh ấy cứ chảy ròng ròng xuống.

Câu 1/1
Từ “汗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 汗 (U+6C57) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mồ hôi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 汗 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (6 nét) · Pinyin: hàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mồ hôi. Chữ HÃN (汗): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 干 (CAN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÃN: mồ hôi.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 汗 (HÃN): mồ hôi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hãn (汗): mồ hôi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 汗 (âm đọc HÃN): mồ hôi.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 汗 (âm chuẩn HÃN): mồ hôi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÃN (汗): mồ hôi.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 汗 [U+6C57 · HÃN · hàn]: mồ hôi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “汗”