Tiếng Anh: restaurant, hotel
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饭店”
Chữ PHẠN (饭) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỰC (饣 - thức ăn, lương thực) biểu ý, bên phải là chữ PHẢN (反 - lật lại, quay về) biểu âm. Khi nấu cơm hay dùng bữa, bàn tay con người đảo xới hạt gạo chín thơm và đưa thức ăn vào miệng nhịp nhàng. Bữa cơm (PHẠN) trong văn hóa Á Đông không chỉ để no lòng mà còn là sợi dây gắn kết các thành viên quay về (PHẢN) sum họp bên gia đình.
Bên trái bộ THỰC món ăn, Bên phải chữ PHẢN chuyên cần xới cơm. PHẠN là hạt ngọc dẻo thơm, Quay về sum họp bữa cơm gia đình.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “饭店”
💡 饭店 [PHẠN ĐIẾM] gồm 饭 (PHẠN) + 店 (ĐIẾM) → nghĩa tiếng Việt: "nhà hàng, quán ăn, khách sạn". 🦊
Phát âm "饭店" [fàndiàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nhà hàng, quán ăn, khách sạn
Phồn thể: 飯店
Hán Việt: PHẠN ĐIẾM
Tiếng Anh: restaurant, hotel
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饭店”
Chữ PHẠN (饭) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỰC (饣 - thức ăn, lương thực) biểu ý, bên phải là chữ PHẢN (反 - lật lại, quay về) biểu âm. Khi nấu cơm hay dùng bữa, bàn tay con người đảo xới hạt gạo chín thơm và đưa thức ăn vào miệng nhịp nhàng. Bữa cơm (PHẠN) trong văn hóa Á Đông không chỉ để no lòng mà còn là sợi dây gắn kết các thành viên quay về (PHẢN) sum họp bên gia đình.
Bên trái bộ THỰC món ăn, Bên phải chữ PHẢN chuyên cần xới cơm. PHẠN là hạt ngọc dẻo thơm, Quay về sum họp bữa cơm gia đình.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “饭店”
Dùng trong câu
这家百年老字号饭店烹饪的传统北京烤鸭皮脆肉嫩,吸引了无数中外游客前来品尝。
Món vịt quay Bắc Kinh truyền thống do nhà hàng quán ăn trăm năm danh tiếng này chế biến da giòn thịt mềm, thu hút vô số du khách trong và ngoài nước tới thưởng thức.

Câu 1/1
Từ “饭店” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 饭 (U+996D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cơm, bữa ăn. [Giản thể: 饭 ⇄ Phồn thể: 飯 · 饣 (Bộ THỰC) (7 nét) · Pinyin: fàndiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cơm, bữa ăn. Chữ PHẠN (饭) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỰC (饣 - thức ăn, lương thực) biểu ý, bên phải là chữ PHẢN (反 - lật lại, quay về) biểu âm. Khi nấu cơm hay dùng bữa, bàn tay con người đảo xới hạt gạo chín thơm và đưa thức ăn vào miệng nhịp nhàng. Bữa cơm (PHẠN) trong văn hóa Á Đông không chỉ để no lòng mà còn là sợi dây gắn kết các thành viên quay về (PHẢN) sum họp bên gia đình. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 飯館 PHẠN QUÁN (nhà hàng, quán ăn); 米飯 MỄ PHẠN (cơm, cơm trắng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẠN: cơm, bữa ăn; thường gặp trong ngữ cảnh: 飯館 PHẠN QUÁN (nhà hàng, quán ăn); 米飯 MỄ PHẠN (cơm, cơm trắng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 飯 (PHẠN): cơm, bữa ăn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (飯館 PHẠN QUÁN (nhà hàng, quán ăn); 米飯 MỄ PHẠN (cơm, cơm trắng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phạn (飯): cơm, bữa ăn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 飯 (âm đọc PHẠN): cơm, bữa ăn. Từ vựng thường đàm: 飯館 PHẠN QUÁN (nhà hàng, quán ăn); 米飯 MỄ PHẠN (cơm, cơm trắng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 飯 (âm chuẩn PHẠN): cơm, bữa ăn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẠN (飯): cơm, bữa ăn; từ ghép thông dụng: 飯館 PHẠN QUÁN (nhà hàng, quán ăn); 米飯 MỄ PHẠN (cơm, cơm trắng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 飯 [U+996D · PHẠN · fàndiàn]: cơm, bữa ăn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “饭店”