Tiếng Anh: society, community
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “社会”
Chữ XÃ (社) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỊ (礻/示 - bàn thờ, lễ tế thần linh) bên trái và bộ THỔ (土 - gò đất đắp cao) bên phải. Thời cổ đại, người dân lập đàn tế Thần Đất để cầu mong mùa màng tươi tốt, cứ hai mươi lăm gia đình cùng chung một đàn tế gọi là một XÃ (社). Từ không gian tín ngưỡng cộng đồng, chữ phát triển thành nghĩa xã hội, tập thể và các tổ chức văn hóa, báo chí hiện đại.
Đàn thờ lễ kính thần THỊ (礻), Đắp nền đất quý THỔ (土) tình bình an. Chữ XÃ (社) gắn kết xóm làng, Xã hội đoàn kết vững vàng dài lâu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo nhớ kinh điển (FoxHSK biên soạn): Từ 社会 có âm Hán Việt là XÃ HỘI. Chữ 社 (XÃ) là bàn thờ thần đất tụ họp cộng đồng, chữ 会 (HỘI) là họp mặt giao lưu. Cộng đồng con người cùng chung sống! 🦊✨
Phát âm "社会": 社 shè (thanh 4 (51)) → 会 huì (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

xã hội
Phồn thể: 社會
Hán Việt: XÃ HỘI
Tiếng Anh: society, community
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “社会”
Chữ XÃ (社) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỊ (礻/示 - bàn thờ, lễ tế thần linh) bên trái và bộ THỔ (土 - gò đất đắp cao) bên phải. Thời cổ đại, người dân lập đàn tế Thần Đất để cầu mong mùa màng tươi tốt, cứ hai mươi lăm gia đình cùng chung một đàn tế gọi là một XÃ (社). Từ không gian tín ngưỡng cộng đồng, chữ phát triển thành nghĩa xã hội, tập thể và các tổ chức văn hóa, báo chí hiện đại.
Đàn thờ lễ kính thần THỊ (礻), Đắp nền đất quý THỔ (土) tình bình an. Chữ XÃ (社) gắn kết xóm làng, Xã hội đoàn kết vững vàng dài lâu.
Tập viết
Dùng trong câu
这是社会问题。
Đây là vấn đề xã hội.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 社会
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Từ “社会” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 社 (U+793E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thần Đất; xã hội, tập thể, đoàn thể, cơ quan (như thông tấn xã, nhà xuất bản). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 社 · 礻 (Bộ THỊ) (7 nét) · Pinyin: shè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thần Đất; xã hội, tập thể, đoàn thể, cơ quan (như thông tấn xã, nhà xuất bản). Chữ XÃ (社) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỊ (礻/示 - bàn thờ, lễ tế thần linh) bên trái và bộ THỔ (土 - gò đất đắp cao) bên phải. Thời cổ đại, người dân lập đàn tế Thần Đất để cầu mong mùa màng tươi tốt, cứ hai mươi lăm gia đình cùng chung một đàn tế gọi là một XÃ (社). Từ không gian tín ngưỡng cộng đồng, chữ phát triển thành nghĩa xã hội, tập thể và các tổ chức văn hóa, báo chí hiện đại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 社會 XÃ HỘI (xã hội); 報社 BÁO XÃ (tòa soạn báo, cơ quan báo chí); 社區 XÃ KHU (khu dân cư, cộng đồng dân cư khu phố); 公社 CÔNG XÃ (Công xã); 社交 XÃ GIAO (Xã giao); 社祭 XÃ SÁI (Xã tế).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XÃ: thần đất; xã hội, tập thể, đoàn thể, cơ quan (như thông tấn xã, nhà xuất bản); thường gặp trong ngữ cảnh: 社會 XÃ HỘI (xã hội); 報社 BÁO XÃ (tòa soạn báo, cơ quan báo chí); 社區 XÃ KHU (khu dân cư, cộng đồng dân cư khu phố); 公社 CÔNG XÃ (Công xã); 社交 XÃ GIAO (Xã giao); 社祭 XÃ SÁI (Xã tế).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 社 (XÃ): Thần Đất; xã hội, tập thể, đoàn thể, cơ quan (như thông tấn xã, nhà xuất bản). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (社會 XÃ HỘI (xã hội); 報社 BÁO XÃ (tòa soạn báo, cơ quan báo chí); 社區 XÃ KHU (khu dân cư, cộng đồng dân cư khu phố); 公社 CÔNG XÃ (Công xã); 社交 XÃ GIAO (Xã giao); 社祭 XÃ SÁI (Xã tế)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xã (社): Thần Đất; xã hội, tập thể, đoàn thể, cơ quan (như thông tấn xã, nhà xuất bản).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 社 (âm đọc XÃ): Thần Đất; xã hội, tập thể, đoàn thể, cơ quan (như thông tấn xã, nhà xuất bản). Từ vựng thường đàm: 社會 XÃ HỘI (xã hội); 報社 BÁO XÃ (tòa soạn báo, cơ quan báo chí); 社區 XÃ KHU (khu dân cư, cộng đồng dân cư khu phố); 公社 CÔNG XÃ (Công xã); 社交 XÃ GIAO (Xã giao); 社祭 XÃ SÁI (Xã tế).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 社 (âm chuẩn XÃ): Thần Đất; xã hội, tập thể, đoàn thể, cơ quan (như thông tấn xã, nhà xuất bản).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XÃ (社): Thần Đất; xã hội, tập thể, đoàn thể, cơ quan (như thông tấn xã, nhà xuất bản); từ ghép thông dụng: 社會 XÃ HỘI (xã hội); 報社 BÁO XÃ (tòa soạn báo, cơ quan báo chí); 社區 XÃ KHU (khu dân cư, cộng đồng dân cư khu phố); 公社 CÔNG XÃ (Công xã); 社交 XÃ GIAO (Xã giao); 社祭 XÃ SÁI (Xã tế).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 社 [U+793E · XÃ · shè]: Thần Đất; xã hội, tập thể, đoàn thể, cơ quan (như thông tấn xã, nhà xuất bản).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “社会”