Tiếng Anh: a little bit, slightly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “稍微”
Chữ SẢO (稍): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 稍微 [SẢO VI] gồm 稍 (SẢO) + 微 (VI) → nghĩa tiếng Việt: "hơi, một chút, đôi chút". 🦊
Phát âm "稍微": 稍 shāo (thanh 1 (55)) → 微 wēi (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

hơi, một chút, đôi chút
Phồn thể: 稍微
Hán Việt: SẢO VI
Tiếng Anh: a little bit, slightly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “稍微”
Chữ SẢO (稍): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút).
Tập viết
Dùng trong câu
请稍微等一下。
Xin hãy đợi một chút.

Câu 1/1
Từ “稍微” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 稍 (U+7A0D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sắc sảo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ít, hơi; đúng hơn. Chữ SẢO (稍): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 稍微 SẢO VI (hơi, một chút, đôi chút).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 稍 (SẢO): ít, hơi; đúng hơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (稍微 SẢO VI (hơi, một chút, đôi chút)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sảo (稍): ít, hơi; đúng hơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 稍 (âm đọc SẢO): ít, hơi; đúng hơn. Từ vựng thường đàm: 稍微 SẢO VI (hơi, một chút, đôi chút).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 稍 (âm chuẩn SẢO): ít, hơi; đúng hơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SẢO (稍): ít, hơi; đúng hơn; từ ghép thông dụng: 稍微 SẢO VI (hơi, một chút, đôi chút).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 稍 [U+7A0D · SẢO · shāo]: ít, hơi; đúng hơn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “稍微”