Tiếng Anh: buy books
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “买书”
Chữ MÃI (买 / 買) là chữ hội ý: bản phồn thể (買) gồm bộ VÕNG (罒 - cái lưới) ở trên và bộ BỐI (貝 - vỏ sò tiền tệ) ở dưới, miêu tả việc mang giỏ lưới đựng tiền bối đi thu gom hàng hóa; sang bản giản thể (买) rút gọn thành nét ngang móc (乛) và chữ ĐẦU (头). Là một vế trong hoạt động thương mại (MÃI MẠI - mua bán), chữ MÃI phản ánh sự giao thương nhộn nhịp trong đời sống xã hội.
Xưa mang lưới VÕNG đựng tiền sò, Bối quý trao tay chẳng đắn đo. Giản thể ngang móc trên chữ ĐẦU, Chữ MÃI mua hàng thật ấm no.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 买书 [MÃI THƯ] gồm 买 (MÃI) + 书 (THƯ) → nghĩa tiếng Việt: "mua sách". 🦊
Phát âm "买书": 买 mǎi (thanh 3 (214)) → 书 shū (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mua sách
Phồn thể: 買書
Hán Việt: MÃI THƯ
Tiếng Anh: buy books
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “买书”
Chữ MÃI (买 / 買) là chữ hội ý: bản phồn thể (買) gồm bộ VÕNG (罒 - cái lưới) ở trên và bộ BỐI (貝 - vỏ sò tiền tệ) ở dưới, miêu tả việc mang giỏ lưới đựng tiền bối đi thu gom hàng hóa; sang bản giản thể (买) rút gọn thành nét ngang móc (乛) và chữ ĐẦU (头). Là một vế trong hoạt động thương mại (MÃI MẠI - mua bán), chữ MÃI phản ánh sự giao thương nhộn nhịp trong đời sống xã hội.
Xưa mang lưới VÕNG đựng tiền sò, Bối quý trao tay chẳng đắn đo. Giản thể ngang móc trên chữ ĐẦU, Chữ MÃI mua hàng thật ấm no.
Tập viết
Dùng trong câu
为了准备汉语考试,他在书店买了很多辅导书。
Để chuẩn bị cho kỳ thi tiếng Trung, anh ấy đã mua rất nhiều sách bổ trợ ở hiệu sách.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 买书
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Từ “买书” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 买 (U+4E70) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mua. [Giản thể: 买 ⇄ Phồn thể: 買 · 乙 (Bộ ẤT) (6 nét) · Pinyin: mǎi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mua. Chữ MÃI (买 / 買) là chữ hội ý: bản phồn thể (買) gồm bộ VÕNG (罒 - cái lưới) ở trên và bộ BỐI (貝 - vỏ sò tiền tệ) ở dưới, miêu tả việc mang giỏ lưới đựng tiền bối đi thu gom hàng hóa; sang bản giản thể (买) rút gọn thành nét ngang móc (乛) và chữ ĐẦU (头). Là một vế trong hoạt động thương mại (MÃI MẠI - mua bán), chữ MÃI phản ánh sự giao thương nhộn nhịp trong đời sống xã hội. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 買名 MÃI DANH (Mãi danh); 買婬 MÃI DÂM (Mãi dâm); 買路 MÃI LỘ (Mãi lộ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MÃI: mua; thường gặp trong ngữ cảnh: 買名 MÃI DANH (Mãi danh); 買婬 MÃI DÂM (Mãi dâm); 買路 MÃI LỘ (Mãi lộ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 買 (MÃI): mua. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (買名 MÃI DANH (Mãi danh); 買婬 MÃI DÂM (Mãi dâm); 買路 MÃI LỘ (Mãi lộ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mãi (買): mua.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 買 (âm đọc MÃI): mua. Từ vựng thường đàm: 買名 MÃI DANH (Mãi danh); 買婬 MÃI DÂM (Mãi dâm); 買路 MÃI LỘ (Mãi lộ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 買 (âm chuẩn MÃI): mua.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MÃI (買): mua; từ ghép thông dụng: 買名 MÃI DANH (Mãi danh); 買婬 MÃI DÂM (Mãi dâm); 買路 MÃI LỘ (Mãi lộ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 買 [U+4E70 · MÃI · mǎi]: mua.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “买书”