Tiếng Anh: exceptionally large, extra-large, mega
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “大” (ĐẠI) đọc là “dà” trong 99% các trường hợp với nghĩa “to, lớn”; chỉ đọc là “dài” trong từ truyền thống chỉ bác sĩ là 大夫 (dàifu) hoặc Đại Vương (大王 dàiwáng).
to, lớn, rộng lớn, mạnh; lớn tuổi
VD: 大家 (dà jiā), 大学 (dà xué), 大概 (dà gài)
bác sĩ, thầy thuốc (trong từ 大夫 dàifu)
VD: 大夫 (dài fu), 王大夫 (Wáng dài fu)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “特大”
Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 特大 [ĐẶC ĐẠI] gồm 特 (ĐẶC) + 大 (ĐẠI) → nghĩa tiếng Việt: "đặc biệt lớn, cực lớn, siêu lớn". 🦊
Phát âm "特大" [tèdà — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

đặc biệt lớn, cực lớn, siêu lớn
Phồn thể: 特大
Hán Việt: ĐẶC ĐẠI
Tiếng Anh: exceptionally large, extra-large, mega
Chữ “大” (ĐẠI) đọc là “dà” trong 99% các trường hợp với nghĩa “to, lớn”; chỉ đọc là “dài” trong từ truyền thống chỉ bác sĩ là 大夫 (dàifu) hoặc Đại Vương (大王 dàiwáng).
to, lớn, rộng lớn, mạnh; lớn tuổi
VD: 大家 (dà jiā), 大学 (dà xué), 大概 (dà gài)
bác sĩ, thầy thuốc (trong từ 大夫 dàifu)
VD: 大夫 (dài fu), 王大夫 (Wáng dài fu)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “特大”
Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
Tập viết
Dùng trong câu
我国成功建成了全球规模最大、抗震等级最高的超长跨海特大桥梁,创造了多项国际桥梁工程历史纪录。
Nước ta đã xây dựng thành công cây cầu vượt biển siêu lớn đặc biệt lớn siêu dài có cấp độ kháng chấn cao nhất và quy mô lớn nhất toàn cầu, kiến tạo nên nhiều kỷ lục lịch sử công trình cầu đường quốc tế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 特大
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “特大” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 特 (U+7279) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đặc biệt, độc nhất, nổi bật. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 特 · 牛 (Bộ NGƯU) (10 nét) · Pinyin: tèdà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đặc biệt, độc nhất, nổi bật. Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẶC: đặc biệt, độc nhất, nổi bật; thường gặp trong ngữ cảnh: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 特 (ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đặc (特): đặc biệt, độc nhất, nổi bật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 特 (âm đọc ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật. Từ vựng thường đàm: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 特 (âm chuẩn ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẶC (特): đặc biệt, độc nhất, nổi bật; từ ghép thông dụng: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 特 [U+7279 · ĐẶC · tèdà]: đặc biệt, độc nhất, nổi bật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “特大”