Tiếng Anh: at dusk, toward evening
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “傍晚”
Chữ BÀNG (傍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 傍晚 (BÀNG VÃN: chập tối, hoàng hôn, xế chiều).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 傍晚 [BÀNG VÃN] gồm 傍 (BÀNG) + 晚 (VÃN) → nghĩa tiếng Việt: "chập tối, hoàng hôn, xế chiều". 🦊
Phát âm "傍晚": 傍 bàng (thanh 4 (51)) → 晚 wǎn (thanh 3 (214)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

chập tối, hoàng hôn, xế chiều
Phồn thể: 傍晚
Hán Việt: BÀNG VÃN
Tiếng Anh: at dusk, toward evening
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “傍晚”
Chữ BÀNG (傍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 傍晚 (BÀNG VÃN: chập tối, hoàng hôn, xế chiều).
Tập viết
Dùng trong câu
傍晚时分漫步在江滨栈道上,微风拂面,天边金红色的晚霞将江水染得绚丽斑斓。
Lúc chập tối dạo bước trên lối đi bộ ven sông, gió nhẹ thoảng qua mặt, ráng chiều đỏ rực ánh vàng nơi chân trời nhuộm mặt nước dòng sông thành muôn sắc màu lung linh rực rỡ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 傍晚
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Từ “傍晚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 傍 (U+508D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bẽ bàng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bên cạnh, bên cạnh, gần, gần. Chữ BÀNG (傍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 傍晚 (BÀNG VÃN: chập tối, hoàng hôn, xế chiều). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傍晚 BÀNG VÃN (chập tối, hoàng hôn, xế chiều).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÀNG: bên cạnh, bên cạnh, gần, gần; thường gặp trong ngữ cảnh: 傍晚 BÀNG VÃN (chập tối, hoàng hôn, xế chiều).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傍 (BÀNG): bên cạnh, bên cạnh, gần, gần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傍晚 BÀNG VÃN (chập tối, hoàng hôn, xế chiều)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bàng (傍): bên cạnh, bên cạnh, gần, gần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傍 (âm đọc BÀNG): bên cạnh, bên cạnh, gần, gần. Từ vựng thường đàm: 傍晚 BÀNG VÃN (chập tối, hoàng hôn, xế chiều).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傍 (âm chuẩn BÀNG): bên cạnh, bên cạnh, gần, gần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
phù phàng
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “傍晚”