Tiếng Anh: to expose, to uncover, to lay bare, to unmask
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “露” (LỘ) có 2 cách đọc phân theo văn phong: đọc là “lù” khi chỉ “hạt sương mai” hoặc trong các từ ghép văn viết (như 暴露 bàolù, 透露 tòulù, 露天 lùtiān); đọc là “lòu” trong các cụm từ khẩu ngữ động-tân (như 露面 lòumiàn - lộ diện, 露馅儿 lòuxiànr - lộ tẩy).
hạt sương (露水); ngoài trời (露天); bộc lộ, tiết lộ (trong từ ghép)
VD: 透露 (tòu lù), 暴露 (bào lù), 露天 (lù tiān)
xuất đầu lộ diện, để lộ ra (dùng trong khẩu ngữ)
VD: 露面 (lòu miàn), 露一手 (lòu yì shǒu), 露馅儿 (lòu xiànr)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “揭露”
Chữ YẾT (揭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 揭发 (YẾT PHÁT: tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)), 揭露 (YẾT LỘ: vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 揭露 [YẾT LỘ] gồm 揭 (YẾT) + 露 (LỘ) → nghĩa tiếng Việt: "vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng". 🦊
Phát âm "揭露": 揭 jiē (thanh 1 (55)) → 露 lù (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng
Phồn thể: 揭露
Hán Việt: YẾT LỘ
Tiếng Anh: to expose, to uncover, to lay bare, to unmask
Chữ “露” (LỘ) có 2 cách đọc phân theo văn phong: đọc là “lù” khi chỉ “hạt sương mai” hoặc trong các từ ghép văn viết (như 暴露 bàolù, 透露 tòulù, 露天 lùtiān); đọc là “lòu” trong các cụm từ khẩu ngữ động-tân (như 露面 lòumiàn - lộ diện, 露馅儿 lòuxiànr - lộ tẩy).
hạt sương (露水); ngoài trời (露天); bộc lộ, tiết lộ (trong từ ghép)
VD: 透露 (tòu lù), 暴露 (bào lù), 露天 (lù tiān)
xuất đầu lộ diện, để lộ ra (dùng trong khẩu ngữ)
VD: 露面 (lòu miàn), 露一手 (lòu yì shǒu), 露馅儿 (lòu xiànr)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “揭露”
Chữ YẾT (揭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 揭发 (YẾT PHÁT: tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)), 揭露 (YẾT LỘ: vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Tập viết
Dùng trong câu
新闻媒体依法深入开展调查性报道,坚决揭露曝光严重危害食品药品安全与破坏生态环境的恶劣违法行径。
Cơ quan báo chí truyền thông theo luật định đi sâu triển khai các bài phóng sự điều tra, kiên quyết vạch trần phơi bày các hành vi vi phạm pháp luật xấu xa gây nguy hại nghiêm trọng đến an toàn thực phẩm dược phẩm và hủy hoại môi trường sinh thái.

Câu 1/1
Từ “揭露” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 揭 (U+63ED) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nâng lên, nhấc lên; họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 揭 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (12 nét) · Pinyin: jiē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nâng lên, nhấc lên; họ. Chữ YẾT (揭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 揭发 (YẾT PHÁT: tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)), 揭露 (YẾT LỘ: vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 揭發 YẾT PHÁT (tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)); 揭露 YẾT LỘ (vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc YẾT: nâng lên, nhấc lên; họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 揭發 YẾT PHÁT (tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)); 揭露 YẾT LỘ (vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 揭 (YẾT): nâng lên, nhấc lên; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (揭發 YẾT PHÁT (tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)); 揭露 YẾT LỘ (vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Yết (揭): nâng lên, nhấc lên; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 揭 (âm đọc YẾT): nâng lên, nhấc lên; họ. Từ vựng thường đàm: 揭發 YẾT PHÁT (tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)); 揭露 YẾT LỘ (vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 揭 (âm chuẩn YẾT): nâng lên, nhấc lên; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc YẾT (揭): nâng lên, nhấc lên; họ; từ ghép thông dụng: 揭發 YẾT PHÁT (tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)); 揭露 YẾT LỘ (vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 揭 [U+63ED · YẾT · jiē]: nâng lên, nhấc lên; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “揭露”