Tiếng Anh: page, leaf (of a book)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “页”
Chữ HIỆT (页, phồn thể: 頁): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 6 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “页”
💡 页 (âm Hán Việt: HIỆT) → "trang (sách, tài liệu)". 🦊
Phát âm "页" [yè — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

trang (sách, tài liệu)
Phồn thể: 頁
Hán Việt: HIỆT
Tiếng Anh: page, leaf (of a book)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “页”
Chữ HIỆT (页, phồn thể: 頁): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 6 nét.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “页”
Dùng trong câu
请翻到下一页。
Xin hãy lật sang trang tiếp theo.

Câu 1/1
Từ “页” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 页 (U+9875) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trang (sách, tài liệu). [Giản thể: 页 ⇄ Phồn thể: 頁 · 页 (Bộ HIỆT) (6 nét) · Pinyin: yè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trang (sách, tài liệu). Chữ HIỆT (页, phồn thể: 頁): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 6 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIỆT: trang (sách, tài liệu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 頁 (HIỆT): trang (sách, tài liệu). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệt (頁): trang (sách, tài liệu).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 頁 (âm đọc HIỆT): trang (sách, tài liệu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 頁 (âm chuẩn HIỆT): trang (sách, tài liệu).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỆT (頁): trang (sách, tài liệu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 頁 [U+9875 · HIỆT · yè]: trang (sách, tài liệu).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “页”