Tiếng Anh: to write characters
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “写字”
Chữ TẢ phồn thể (寫) là chữ hình thanh, có mái nhà (宀) trùm lên con chim mớm mồi (鵲). Bản giản thể (写) dùng bộ Mịch (冖) và chữ Dữ (与). Viết là truyền tải dòng suy nghĩ và cảm xúc bên trong tâm hồn ra trang giấy trắng.
Dưới mái nhà mở thênh thang Đặt bút vạch nét muôn ngàn ý hay. Mái MỊCH (冖) che chở chữ DỮ (与), Chữ TẢ (写) nét bút tâm tư gửi đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 写字 [TẢ TỰ] gồm 写 (TẢ) + 字 (TỰ) → nghĩa tiếng Việt: "viết chữ". 🦊
Phát âm "写字" [xiězì — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

viết chữ
Phồn thể: 寫字
Hán Việt: TẢ TỰ
Tiếng Anh: to write characters
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “写字”
Chữ TẢ phồn thể (寫) là chữ hình thanh, có mái nhà (宀) trùm lên con chim mớm mồi (鵲). Bản giản thể (写) dùng bộ Mịch (冖) và chữ Dữ (与). Viết là truyền tải dòng suy nghĩ và cảm xúc bên trong tâm hồn ra trang giấy trắng.
Dưới mái nhà mở thênh thang Đặt bút vạch nét muôn ngàn ý hay. Mái MỊCH (冖) che chở chữ DỮ (与), Chữ TẢ (写) nét bút tâm tư gửi đời.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “写字” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 写 (U+5199) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
viết. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 写 · 冖 (Bộ MỊCH) (5 nét) · Pinyin: xiězì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
viết. Chữ TẢ phồn thể (寫) là chữ hình thanh, có mái nhà (宀) trùm lên con chim mớm mồi (鵲). Bản giản thể (写) dùng bộ Mịch (冖) và chữ Dữ (与). Viết là truyền tải dòng suy nghĩ và cảm xúc bên trong tâm hồn ra trang giấy trắng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 描寫 MIÊU TẢ (miêu tả, khắc họa); 寫作 TẢ TÁC (sáng tác, viết văn, viết lách); 寫字 TẢ TỰ (Viết chữ nắn nót); 寫真 TẢ CHÂN (Vẽ hoặc chụp ảnh chân thật như người thực).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẢ: viết; thường gặp trong ngữ cảnh: 描寫 MIÊU TẢ (miêu tả, khắc họa); 寫作 TẢ TÁC (sáng tác, viết văn, viết lách); 寫字 TẢ TỰ (Viết chữ nắn nót); 寫真 TẢ CHÂN (Vẽ hoặc chụp ảnh chân thật như người thực).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 写 (TẢ): viết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (描寫 MIÊU TẢ (miêu tả, khắc họa); 寫作 TẢ TÁC (sáng tác, viết văn, viết lách); 寫字 TẢ TỰ (Viết chữ nắn nót); 寫真 TẢ CHÂN (Vẽ hoặc chụp ảnh chân thật như người thực)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tả (写): viết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 写 (âm đọc TẢ): viết. Từ vựng thường đàm: 描寫 MIÊU TẢ (miêu tả, khắc họa); 寫作 TẢ TÁC (sáng tác, viết văn, viết lách); 寫字 TẢ TỰ (Viết chữ nắn nót); 寫真 TẢ CHÂN (Vẽ hoặc chụp ảnh chân thật như người thực).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 写 (âm chuẩn TẢ): viết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẢ (写): viết; từ ghép thông dụng: 描寫 MIÊU TẢ (miêu tả, khắc họa); 寫作 TẢ TÁC (sáng tác, viết văn, viết lách); 寫字 TẢ TỰ (Viết chữ nắn nót); 寫真 TẢ CHÂN (Vẽ hoặc chụp ảnh chân thật như người thực).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 写 [U+5199 · TẢ · xiězì]: viết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “写字”