Tiếng Anh: leg
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “腿”
Chữ THỐI (腿): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 艮 (CẤN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 腿 [THỐI] → "chân, đùi, cẳng chân". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "腿" [tuǐ — thanh 3 (214)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

chân, đùi, cẳng chân
Phồn thể: 腿
Hán Việt: THỐI
Tiếng Anh: leg
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “腿”
Chữ THỐI (腿): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 艮 (CẤN).
Tập viết
Dùng trong câu
昨天跑完步后,我的腿有点酸。
Hôm qua chạy bộ xong, chân tôi hơi mỏi.

Câu 1/1
Từ “腿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 腿 (U+817F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chân, đùi, cẳng chân. Chữ THỐI (腿): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 艮 (CẤN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỐI: chân, đùi, cẳng chân.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 腿 (THỐI): chân, đùi, cẳng chân. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thối (腿): chân, đùi, cẳng chân.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 腿 (âm đọc THỐI): chân, đùi, cẳng chân.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 腿 (âm chuẩn THỐI): chân, đùi, cẳng chân.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 腿 [U+817F · THỐI · tuǐ]: chân, đùi, cẳng chân.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “腿”