Tiếng Anh: ah, oh (modal particle)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “啊”
Chữ A (啊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 阝 (ẤP / PHỤ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 啊 [A] → "à, a, nhé (trợ từ ngữ khí)". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "啊" [a — thanh nhẹ]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

à, a, nhé (trợ từ ngữ khí)
Phồn thể: 啊
Hán Việt: A
Tiếng Anh: ah, oh (modal particle)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “啊”
Chữ A (啊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 阝 (ẤP / PHỤ).
Tập viết
Dùng trong câu
今天天气真好啊!
Thời tiết hôm nay thật đẹp!

Câu 1/3
Từ “啊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 啊 (U+554A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ề à, ậm à
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
à, a, nhé (trợ từ ngữ khí). Chữ A (啊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 阝 (ẤP / PHỤ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 啊 (A): à, a, nhé (trợ từ ngữ khí). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
A (啊): à, a, nhé (trợ từ ngữ khí).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 啊 (âm đọc A): à, a, nhé (trợ từ ngữ khí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 啊 (âm chuẩn A): à, a, nhé (trợ từ ngữ khí).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc A (啊): à, a, nhé (trợ từ ngữ khí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 啊 [U+554A · A · a]: à, a, nhé (trợ từ ngữ khí).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “啊”