Tiếng Anh: office
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “办公室”
Chữ BIỆN (办, phồn thể: 辦): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 办法 (BIỆN PHÁP: biện pháp, cách thức), 办公室 (BIỆN CÔNG THẤT: văn phòng), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 办理 (BIỆN LÝ: làm thủ tục, giải quyết, xử lý).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 办公室 [BIỆN CÔNG THẤT] gồm 办 (BIỆN) + 公 (CÔNG) + 室 (THẤT) → nghĩa tiếng Việt: "văn phòng". 🦊
Phát âm "办公室": 办 bàn (thanh 4 (51)) → 公 gōng (thanh 1 (55)) → 室 shì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

văn phòng
Phồn thể: 辦公室
Hán Việt: BIỆN CÔNG THẤT
Tiếng Anh: office
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “办公室”
Chữ BIỆN (办, phồn thể: 辦): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 办法 (BIỆN PHÁP: biện pháp, cách thức), 办公室 (BIỆN CÔNG THẤT: văn phòng), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 办理 (BIỆN LÝ: làm thủ tục, giải quyết, xử lý).
Tập viết
Dùng trong câu
他在办公室工作。
Anh ấy làm việc ở văn phòng.

Câu 1/3
Từ “办公室” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 办 (U+529E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quản lý, làm, xử lý; đối phó với. [Giản thể: 办 ⇄ Phồn thể: 辦 · 力 (Bộ LỰC) (4 nét) · Pinyin: bàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quản lý, làm, xử lý; đối phó với. Chữ BIỆN (办, phồn thể: 辦): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 办法 (BIỆN PHÁP: biện pháp, cách thức), 办公室 (BIỆN CÔNG THẤT: văn phòng), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 办理 (BIỆN LÝ: làm thủ tục, giải quyết, xử lý). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BIỆN: quản lý, làm, xử lý; đối phó với; thường gặp trong ngữ cảnh: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 辦 (BIỆN): quản lý, làm, xử lý; đối phó với. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Biện (辦): quản lý, làm, xử lý; đối phó với.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 辦 (âm đọc BIỆN): quản lý, làm, xử lý; đối phó với. Từ vựng thường đàm: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 辦 (âm chuẩn BIỆN): quản lý, làm, xử lý; đối phó với.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BIỆN (辦): quản lý, làm, xử lý; đối phó với; từ ghép thông dụng: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 辦 [U+529E · BIỆN · bàn]: quản lý, làm, xử lý; đối phó với.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “办公室”