Tiếng Anh: to help, to do a favor
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帮忙”
Chữ BANG (帮 - phồn thể 幫) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ BANG (邦 - quốc gia, vùng đất) ở trên biểu âm và bộ CÂN (巾 - tấm vải) ở dưới biểu ý. Nghĩa gốc của chữ BANG là dải vải hoặc miếng da khâu viền quanh mép chiếc giày để gia cố cho giày thêm bền chắc. Từ công dụng nâng đỡ, bảo vệ của dải vải viền (巾), chữ mở rộng thành nghĩa 'giúp đỡ, tương trợ lẫn nhau' (BANG TRỢ, BANG MANG).
Trên BANG bờ cõi quê nhà Dưới CÂN dải vải thêu hoa viền giày Khâu bền nâng bước chân đi Giúp nhau BANG TRỢ sá gì khó khăn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 帮忙 [BANG MANG] gồm 帮 (BANG) + 忙 (MANG) → nghĩa tiếng Việt: "giúp đỡ, hỗ trợ". 🦊
Phát âm "帮忙": 帮 bāng (thanh 1 (55)) → 忙 máng (thanh 2 (35)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

giúp đỡ, hỗ trợ
Phồn thể: 幫忙
Hán Việt: BANG MANG
Tiếng Anh: to help, to do a favor
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帮忙”
Chữ BANG (帮 - phồn thể 幫) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ BANG (邦 - quốc gia, vùng đất) ở trên biểu âm và bộ CÂN (巾 - tấm vải) ở dưới biểu ý. Nghĩa gốc của chữ BANG là dải vải hoặc miếng da khâu viền quanh mép chiếc giày để gia cố cho giày thêm bền chắc. Từ công dụng nâng đỡ, bảo vệ của dải vải viền (巾), chữ mở rộng thành nghĩa 'giúp đỡ, tương trợ lẫn nhau' (BANG TRỢ, BANG MANG).
Trên BANG bờ cõi quê nhà Dưới CÂN dải vải thêu hoa viền giày Khâu bền nâng bước chân đi Giúp nhau BANG TRỢ sá gì khó khăn.
Tập viết
Dùng trong câu
你能帮我个忙吗?
Bạn có thể giúp tôi một việc không?

Câu 1/3
Từ “帮忙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 帮 (U+5E2E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giúp đỡ, hỗ trợ, tương trợ; bang hội, nhóm. [Giản thể: 帮 ⇄ Phồn thể: 幫 · 巾 (Bộ CÂN) (9 nét) · Pinyin: bāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giúp đỡ, hỗ trợ, tương trợ; bang hội, nhóm. Chữ BANG (帮 - phồn thể 幫) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ BANG (邦 - quốc gia, vùng đất) ở trên biểu âm và bộ CÂN (巾 - tấm vải) ở dưới biểu ý. Nghĩa gốc của chữ BANG là dải vải hoặc miếng da khâu viền quanh mép chiếc giày để gia cố cho giày thêm bền chắc. Từ công dụng nâng đỡ, bảo vệ của dải vải viền (巾), chữ mở rộng thành nghĩa 'giúp đỡ, tương trợ lẫn nhau' (BANG TRỢ, BANG MANG). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 幫助 BANG TRỢ (giúp đỡ; sự giúp đỡ); 幫忙 BANG MANG (giúp đỡ, hỗ trợ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BANG: giúp đỡ, hỗ trợ, tương trợ; bang hội, nhóm; thường gặp trong ngữ cảnh: 幫助 BANG TRỢ (giúp đỡ; sự giúp đỡ); 幫忙 BANG MANG (giúp đỡ, hỗ trợ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 幫 (BANG): Giúp đỡ, hỗ trợ, tương trợ; bang hội, nhóm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (幫助 BANG TRỢ (giúp đỡ; sự giúp đỡ); 幫忙 BANG MANG (giúp đỡ, hỗ trợ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bang (幫): Giúp đỡ, hỗ trợ, tương trợ; bang hội, nhóm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 幫 (âm đọc BANG): Giúp đỡ, hỗ trợ, tương trợ; bang hội, nhóm. Từ vựng thường đàm: 幫助 BANG TRỢ (giúp đỡ; sự giúp đỡ); 幫忙 BANG MANG (giúp đỡ, hỗ trợ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 幫 (âm chuẩn BANG): Giúp đỡ, hỗ trợ, tương trợ; bang hội, nhóm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BANG (幫): Giúp đỡ, hỗ trợ, tương trợ; bang hội, nhóm; từ ghép thông dụng: 幫助 BANG TRỢ (giúp đỡ; sự giúp đỡ); 幫忙 BANG MANG (giúp đỡ, hỗ trợ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 幫 [U+5E2E · BANG · bāng]: Giúp đỡ, hỗ trợ, tương trợ; bang hội, nhóm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “帮忙”