Tiếng Anh: half, semi-
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “半”
Chữ BÁN (半) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm chữ BÁT (八 - phân chia) ở phía trên và chữ NGƯU (牛 - con bò, con trâu) ở phía dưới. Trong Kim văn và Tiểu triện, hình ảnh con trâu bị xẻ dọc chính giữa tách thành hai phần bằng nhau thể hiện trực quan khái niệm chia đôi một vật lớn. Từ đó, chữ BÁN (半) mang nghĩa là một nửa, phân nửa, đồng thời khuyên răn con người làm việc gì cũng phải kiên trì đi đến cùng chứ đừng bỏ cuộc giữa chừng.
Phía trên chữ BÁT tách đôi, Dưới hình con NGƯU chia rồi hai bên. Chữ BÁN một nửa tạo nên, Làm việc chớ bỏ nửa miền dở dang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 半 (âm Hán Việt: BÁN) → "nửa, một nửa (50%)". 🦊
Phát âm "半" [bàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nửa, một nửa (50%)
Phồn thể: 半
Hán Việt: BÁN
Tiếng Anh: half, semi-
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “半”
Chữ BÁN (半) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm chữ BÁT (八 - phân chia) ở phía trên và chữ NGƯU (牛 - con bò, con trâu) ở phía dưới. Trong Kim văn và Tiểu triện, hình ảnh con trâu bị xẻ dọc chính giữa tách thành hai phần bằng nhau thể hiện trực quan khái niệm chia đôi một vật lớn. Từ đó, chữ BÁN (半) mang nghĩa là một nửa, phân nửa, đồng thời khuyên răn con người làm việc gì cũng phải kiên trì đi đến cùng chứ đừng bỏ cuộc giữa chừng.
Phía trên chữ BÁT tách đôi, Dưới hình con NGƯU chia rồi hai bên. Chữ BÁN một nửa tạo nên, Làm việc chớ bỏ nửa miền dở dang.
Tập viết
Dùng trong câu
我吃了一半。
Tôi đã ăn một nửa.

Câu 1/3
Từ “半” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 半 (U+534A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nửa, một nửa (50%). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 半 · 丷 (Bộ BÁT) (5 nét) · Pinyin: bàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nửa, một nửa (50%). Chữ BÁN (半) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm chữ BÁT (八 - phân chia) ở phía trên và chữ NGƯU (牛 - con bò, con trâu) ở phía dưới. Trong Kim văn và Tiểu triện, hình ảnh con trâu bị xẻ dọc chính giữa tách thành hai phần bằng nhau thể hiện trực quan khái niệm chia đôi một vật lớn. Từ đó, chữ BÁN (半) mang nghĩa là một nửa, phân nửa, đồng thời khuyên răn con người làm việc gì cũng phải kiên trì đi đến cùng chứ đừng bỏ cuộc giữa chừng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 半球 BÁN CẦU (Bán cầu); 半島 BÁN ĐẢO (Bán đảo); 半徑 BÁN KÍNH (Bán kính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÁN: nửa, một nửa (50%); thường gặp trong ngữ cảnh: 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 半球 BÁN CẦU (Bán cầu); 半島 BÁN ĐẢO (Bán đảo); 半徑 BÁN KÍNH (Bán kính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 半 (BÁN): nửa, một nửa (50%). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 半球 BÁN CẦU (Bán cầu); 半島 BÁN ĐẢO (Bán đảo); 半徑 BÁN KÍNH (Bán kính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bán (半): nửa, một nửa (50%).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 半 (âm đọc BÁN): nửa, một nửa (50%). Từ vựng thường đàm: 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 半球 BÁN CẦU (Bán cầu); 半島 BÁN ĐẢO (Bán đảo); 半徑 BÁN KÍNH (Bán kính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 半 (âm chuẩn BÁN): nửa, một nửa (50%).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÁN (半): nửa, một nửa (50%); từ ghép thông dụng: 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 半球 BÁN CẦU (Bán cầu); 半島 BÁN ĐẢO (Bán đảo); 半徑 BÁN KÍNH (Bán kính).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 半 [U+534A · BÁN · bàn]: nửa, một nửa (50%).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “半”