Tiếng Anh: ginger
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “姜”
Chữ KHƯƠNG (姜): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 女 (NỮ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 姜 (âm Hán Việt: KHƯƠNG) → "củ gừng, cây gừng gia vị". 🦊
Phát âm "姜" [jiāng — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

củ gừng, cây gừng gia vị
Phồn thể: 姜
Hán Việt: KHƯƠNG
Tiếng Anh: ginger
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “姜”
Chữ KHƯƠNG (姜): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 女 (NỮ).
Tập viết
Dùng trong câu
在戈壁发射场零下三十度的极寒攻坚深夜,后勤保障组为连续奋战的测控队员们端来了一碗碗热气腾腾的红糖姜汤驱寒暖身。
Vào đêm khuya vượt khó giữa cái rét cực hàn âm 30 độ nơi bãi phóng sa mạc Gobi, tổ bảo đảm hậu cần đã bưng tới cho các đội viên trắc nghiệm điều khiển đang chiến đấu liên tục từng bát nước canh gừng củ gừng đường đỏ nóng hổi bốc khói để xua tan giá lạnh làm ấm cơ thể.

Câu 1/1
Từ “姜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 姜 (U+59DC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
họ; gừng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 姜 · 丷 (Bộ BÁT) (9 nét) · Pinyin: jiāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
họ; gừng. Chữ KHƯƠNG (姜): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 女 (NỮ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHƯƠNG: họ; gừng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 姜 (KHƯƠNG): họ; gừng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khương (姜): họ; gừng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 姜 (âm đọc KHƯƠNG): họ; gừng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 姜 (âm chuẩn KHƯƠNG): họ; gừng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHƯƠNG (姜): họ; gừng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 姜 [U+59DC · KHƯƠNG · jiāng]: họ; gừng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “姜”