Tiếng Anh: to beg, to implore, to plead, to entreat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哀求”
Chữ AI (哀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 悲哀 (BI AI: bi ai, đau buồn, xót thương).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 哀求 [AI CẦU] gồm 哀 (AI) + 求 (CẦU) → nghĩa tiếng Việt: "cầu xin, van xin, van lơn khẩn nài". 🦊
Phát âm "哀求" [āiqiú — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cầu xin, van xin, van lơn khẩn nài
Phồn thể: 哀求
Hán Việt: AI CẦU
Tiếng Anh: to beg, to implore, to plead, to entreat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哀求”
Chữ AI (哀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 悲哀 (BI AI: bi ai, đau buồn, xót thương).
Tập viết
Dùng trong câu
面对法律的公正判决与铁证如山的罪证,不法分子再怎么苦苦哀求也难逃国家法律的严惩。
Đứng trước phán quyết công minh của pháp luật cùng chứng cứ tội lỗi vững như bàn thạch, kẻ phạm pháp dẫu có van xin cầu xin khẩn nài tha thiết đến đâu cũng khó tránh khỏi sự trừng phạt nghiêm khắc của luật pháp.

Câu 1/1
Từ “哀求” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 哀 (U+54C0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
buồn bã, thương tiếc, đáng thương; đáng tiếc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 哀 · 亠 (Bộ ĐẦU) (9 nét) · Pinyin: āiqiú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
buồn bã, thương tiếc, đáng thương; đáng tiếc. Chữ AI (哀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 悲哀 (BI AI: bi ai, đau buồn, xót thương). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 悲哀 BI AI (bi ai, đau buồn, xót thương).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc AI: buồn bã, thương tiếc, đáng thương; đáng tiếc; thường gặp trong ngữ cảnh: 悲哀 BI AI (bi ai, đau buồn, xót thương).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 哀 (AI): buồn bã, thương tiếc, đáng thương; đáng tiếc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (悲哀 BI AI (bi ai, đau buồn, xót thương)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ai (哀): buồn bã, thương tiếc, đáng thương; đáng tiếc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 哀 (âm đọc AI): buồn bã, thương tiếc, đáng thương; đáng tiếc. Từ vựng thường đàm: 悲哀 BI AI (bi ai, đau buồn, xót thương).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 哀 (âm chuẩn AI): buồn bã, thương tiếc, đáng thương; đáng tiếc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc AI (哀): buồn bã, thương tiếc, đáng thương; đáng tiếc; từ ghép thông dụng: 悲哀 BI AI (bi ai, đau buồn, xót thương).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 哀 [U+54C0 · AI · āiqiú]: buồn bã, thương tiếc, đáng thương; đáng tiếc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “哀求”