Tiếng Anh: stiff and motionless, stock still
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “僵”
Chữ CƯƠNG (僵): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 15 nét (13 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 僵硬 (CƯƠNG NGẠNH: cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 僵 [CƯƠNG] → "cứng ngắc và bất động, hàng hóa vẫn còn nguyên". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "僵" [jiāng — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cứng ngắc và bất động, hàng hóa vẫn còn nguyên
Phồn thể: 僵
Hán Việt: CƯƠNG
Tiếng Anh: stiff and motionless, stock still
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “僵”
Chữ CƯƠNG (僵): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 15 nét (13 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 僵硬 (CƯƠNG NGẠNH: cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)).
Tập viết
Dùng trong câu
“僵”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“僵” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “僵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 僵 (U+50F5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cứng ngắc và bất động, hàng hóa vẫn còn nguyên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 僵 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (15 nét) · Pinyin: jiāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cứng ngắc và bất động, hàng hóa vẫn còn nguyên. Chữ CƯƠNG (僵): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 15 nét (13 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 僵硬 (CƯƠNG NGẠNH: cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 僵硬 CƯƠNG NGẠNH (cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƯƠNG: cứng ngắc và bất động, hàng hóa vẫn còn nguyên; thường gặp trong ngữ cảnh: 僵硬 CƯƠNG NGẠNH (cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 僵 (CƯƠNG): cứng ngắc và bất động, hàng hóa vẫn còn nguyên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (僵硬 CƯƠNG NGẠNH (cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cương (僵): cứng ngắc và bất động, hàng hóa vẫn còn nguyên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 僵 (âm đọc CƯƠNG): cứng ngắc và bất động, hàng hóa vẫn còn nguyên. Từ vựng thường đàm: 僵硬 CƯƠNG NGẠNH (cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 僵 (âm chuẩn CƯƠNG): cứng ngắc và bất động, hàng hóa vẫn còn nguyên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CƯƠNG (僵): cứng ngắc và bất động, hàng hóa vẫn còn nguyên; từ ghép thông dụng: 僵硬 CƯƠNG NGẠNH (cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 僵 [U+50F5 · CƯƠNG · jiāng]: cứng ngắc và bất động, hàng hóa vẫn còn nguyên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “僵”