Tiếng Anh: pepper
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胡椒”
Chữ HỒ (胡): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 胡说 (HỒ THUYẾT: nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ), 胡同 (HỒ ĐỒNG: ngõ, hẻm (đặc trưng Bắc Kinh)), 胡须 (HỒ TU: râu, ria mép), 胡乱 (HỒ LOẠN: bừa bãi, bừa bãi cẩu thả, tùy tiện vô lối).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 胡椒 [HỒ TIÊU] gồm 胡 (HỒ) + 椒 (TIÊU) → nghĩa tiếng Việt: "hạt tiêu, bột tiêu". 🦊
Phát âm "胡椒": 胡 hú (thanh 2 (35)) → 椒 jiāo (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hạt tiêu, bột tiêu
Phồn thể: 胡椒
Hán Việt: HỒ TIÊU
Tiếng Anh: pepper
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胡椒”
Chữ HỒ (胡): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 胡说 (HỒ THUYẾT: nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ), 胡同 (HỒ ĐỒNG: ngõ, hẻm (đặc trưng Bắc Kinh)), 胡须 (HỒ TU: râu, ria mép), 胡乱 (HỒ LOẠN: bừa bãi, bừa bãi cẩu thả, tùy tiện vô lối).
Tập viết
Dùng trong câu
在鲜鱼汤里撒入少许黑胡椒粉提味。
Rắc một ít bột tiêu đen vào bát canh cá tươi cho dậy mùi thơm.

Câu 1/1
Từ “胡椒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 胡 (U+80E1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
liều lĩnh, dại dột; điên cuồng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 胡 · 十 (Bộ THẬP) (9 nét) · Pinyin: hú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
liều lĩnh, dại dột; điên cuồng. Chữ HỒ (胡): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 胡说 (HỒ THUYẾT: nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ), 胡同 (HỒ ĐỒNG: ngõ, hẻm (đặc trưng Bắc Kinh)), 胡须 (HỒ TU: râu, ria mép), 胡乱 (HỒ LOẠN: bừa bãi, bừa bãi cẩu thả, tùy tiện vô lối). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 胡說 HỒ THUYẾT (nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ); 衚衕 HỒ ĐỒNG (ngõ, hẻm (đặc trưng Bắc Kinh)); 鬍鬚 HỒ TU (râu, ria mép); 胡亂 HỒ LOẠN (bừa bãi, bừa bãi cẩu thả, tùy tiện vô lối).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỒ: liều lĩnh, dại dột; điên cuồng; thường gặp trong ngữ cảnh: 胡說 HỒ THUYẾT (nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ); 衚衕 HỒ ĐỒNG (ngõ, hẻm (đặc trưng Bắc Kinh)); 鬍鬚 HỒ TU (râu, ria mép); 胡亂 HỒ LOẠN (bừa bãi, bừa bãi cẩu thả, tùy tiện vô lối).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 胡 (HỒ): liều lĩnh, dại dột; điên cuồng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (胡說 HỒ THUYẾT (nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ); 衚衕 HỒ ĐỒNG (ngõ, hẻm (đặc trưng Bắc Kinh)); 鬍鬚 HỒ TU (râu, ria mép); 胡亂 HỒ LOẠN (bừa bãi, bừa bãi cẩu thả, tùy tiện vô lối)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hồ (胡): liều lĩnh, dại dột; điên cuồng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 胡 (âm đọc HỒ): liều lĩnh, dại dột; điên cuồng. Từ vựng thường đàm: 胡說 HỒ THUYẾT (nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ); 衚衕 HỒ ĐỒNG (ngõ, hẻm (đặc trưng Bắc Kinh)); 鬍鬚 HỒ TU (râu, ria mép); 胡亂 HỒ LOẠN (bừa bãi, bừa bãi cẩu thả, tùy tiện vô lối).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 胡 (âm chuẩn HỒ): liều lĩnh, dại dột; điên cuồng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỒ (胡): liều lĩnh, dại dột; điên cuồng; từ ghép thông dụng: 胡說 HỒ THUYẾT (nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ); 衚衕 HỒ ĐỒNG (ngõ, hẻm (đặc trưng Bắc Kinh)); 鬍鬚 HỒ TU (râu, ria mép); 胡亂 HỒ LOẠN (bừa bãi, bừa bãi cẩu thả, tùy tiện vô lối).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 胡 [U+80E1 · HỒ · hú]: liều lĩnh, dại dột; điên cuồng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “胡椒”