Tiếng Anh: Arabic language
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阿拉伯语”
Chữ A (阿): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 阿拉伯语 [A LẠP BÁ NGỮ] gồm 阿 (A) + 拉 (LẠP) + 伯 (BÁ) + 语 (NGỮ) → nghĩa tiếng Việt: "tiếng Ả Rập, ngôn ngữ Ả Rập". 🦊
Phát âm "阿拉伯语" [Ālābóyǔ — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tiếng Ả Rập, ngôn ngữ Ả Rập
Phồn thể: 阿拉伯語
Hán Việt: A LẠP BÁ NGỮ
Tiếng Anh: Arabic language
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阿拉伯语”
Chữ A (阿): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).
Tập viết
Dùng trong câu
在联合国多边国际会议上,同声传译系统实现了中文、英语与阿拉伯语等多语种高保真实时互译。
Tại hội nghị quốc tế đa phương Liên Hợp Quốc, hệ thống dịch cabin đồng thời đã thực hiện dịch thuật qua lại thời gian thực độ trung thực cao giữa nhiều ngôn ngữ như tiếng Ả Rập, tiếng Anh và tiếng Trung.

Câu 1/1
Từ “阿拉伯语” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 阿 (U+963F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 阿 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (7 nét) · Pinyin: Ālābóyǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm. Chữ A (阿): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 阿姨 A DI (cô, dì, bác gái).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc A: tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm; thường gặp trong ngữ cảnh: 阿姨 A DI (cô, dì, bác gái).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 阿 (A): tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (阿姨 A DI (cô, dì, bác gái)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
A (阿): tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 阿 (âm đọc A): tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm. Từ vựng thường đàm: 阿姨 A DI (cô, dì, bác gái).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 阿 (âm chuẩn A): tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc A (阿): tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm; từ ghép thông dụng: 阿姨 A DI (cô, dì, bác gái).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 阿 [U+963F · A · Ālābóyǔ]: tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “阿拉伯语”