Tiếng Anh: sugar, candy, sweets
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “糖”
Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét (10 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 糖 [ĐƯỜNG] → "đường". Cấu tạo có bộ MỄ (hạt gạo, lương thực nuôi sống con người). 🦊
Phát âm "糖" [táng — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

đường; kẹo
Phồn thể: 糖
Hán Việt: ĐƯỜNG
Tiếng Anh: sugar, candy, sweets
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “糖”
Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét (10 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Tập viết
Dùng trong câu
医生建议他平时喝咖啡时少放一点糖。
Bác sĩ khuyên anh ấy nên cho ít đường hơn khi uống cà phê hàng ngày.

Câu 1/1
Từ “糖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 糖 (U+7CD6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đường; kẹo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 糖 · 米 (Bộ MỄ) (16 nét) · Pinyin: táng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đường; kẹo. Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét (10 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 糖葫蘆 ĐƯỜNG HỒ LÔ (kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐƯỜNG: đường; kẹo; thường gặp trong ngữ cảnh: 糖葫蘆 ĐƯỜNG HỒ LÔ (kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 糖 (ĐƯỜNG): đường; kẹo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (糖葫蘆 ĐƯỜNG HỒ LÔ (kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đường (糖): đường; kẹo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 糖 (âm đọc ĐƯỜNG): đường; kẹo. Từ vựng thường đàm: 糖葫蘆 ĐƯỜNG HỒ LÔ (kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 糖 (âm chuẩn ĐƯỜNG): đường; kẹo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐƯỜNG (糖): đường; kẹo; từ ghép thông dụng: 糖葫蘆 ĐƯỜNG HỒ LÔ (kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 糖 [U+7CD6 · ĐƯỜNG · táng]: đường; kẹo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “糖”