Tiếng Anh: soy sauce
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “酱油”
Chữ TƯƠNG (酱, phồn thể: 醬): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 夕 (TỊCH) + 酉 (DẬU). Từ ghép HSK: 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “酱油”
💡 酱油 [TƯƠNG DU] gồm 酱 (TƯƠNG) + 油 (DU) → nghĩa tiếng Việt: "nước tương, xì dầu". 🦊
Phát âm "酱油": 酱 jiàng (thanh 4 (51)) → 油 yóu (thanh 2 (35)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

nước tương, xì dầu
Phồn thể: 醬油
Hán Việt: TƯƠNG DU
Tiếng Anh: soy sauce
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “酱油”
Chữ TƯƠNG (酱, phồn thể: 醬): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 夕 (TỊCH) + 酉 (DẬU). Từ ghép HSK: 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “酱油”
Dùng trong câu
古法传统酿造特级头道生抽酱油色泽红褐透亮、鲜咸醇厚,是中式烹饪提鲜增色不可或缺的灵魂调料。
Xì dầu nước tương nhất phẩm cốt được ủ lên men theo phương pháp thủ công cổ truyền có màu nâu đỏ óng ánh, vị mặn ngọt đậm đà, là gia vị linh hồn không thể thiếu làm dậy vị và lên màu cho ẩm thực Trung Hoa.

Câu 1/1
Từ “酱油” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 酱 (U+9171) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bất kỳ thực phẩm giống như mứt hoặc bột nhão nào. [Giản thể: 酱 ⇄ Phồn thể: 醬 · 夕 (Bộ TỊCH) (13 nét) · Pinyin: jiàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bất kỳ thực phẩm giống như mứt hoặc bột nhão nào. Chữ TƯƠNG (酱, phồn thể: 醬): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 夕 (TỊCH) + 酉 (DẬU). Từ ghép HSK: 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 醬油 TƯƠNG DU (nước tương, xì dầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯƠNG: bất kỳ thực phẩm giống như mứt hoặc bột nhão nào; thường gặp trong ngữ cảnh: 醬油 TƯƠNG DU (nước tương, xì dầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 醬 (TƯƠNG): bất kỳ thực phẩm giống như mứt hoặc bột nhão nào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (醬油 TƯƠNG DU (nước tương, xì dầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tương (醬): bất kỳ thực phẩm giống như mứt hoặc bột nhão nào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 醬 (âm đọc TƯƠNG): bất kỳ thực phẩm giống như mứt hoặc bột nhão nào. Từ vựng thường đàm: 醬油 TƯƠNG DU (nước tương, xì dầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 醬 (âm chuẩn TƯƠNG): bất kỳ thực phẩm giống như mứt hoặc bột nhão nào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯƠNG (醬): bất kỳ thực phẩm giống như mứt hoặc bột nhão nào; từ ghép thông dụng: 醬油 TƯƠNG DU (nước tương, xì dầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 醬 [U+9171 · TƯƠNG · jiàng]: bất kỳ thực phẩm giống như mứt hoặc bột nhão nào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “酱油”