Tiếng Anh: key (keyboard), button, bond (chemistry)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “键”
Chữ KIỆN (键, phồn thể: 鍵): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 关键 (QUAN KIỆN: then chốt, mấu chốt, chìa khóa), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 键 [KIỆN] → "phím, nút bấm". Cấu tạo có bộ KIM (kim loại, tiền bạc, đồ vật bằng kim khí sắc bén). 🦊
Phát âm "键" [jiàn — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

phím, nút bấm; liên kết hóa học
Phồn thể: 鍵
Hán Việt: KIỆN
Tiếng Anh: key (keyboard), button, bond (chemistry)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “键”
Chữ KIỆN (键, phồn thể: 鍵): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 关键 (QUAN KIỆN: then chốt, mấu chốt, chìa khóa), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)).
Tập viết
Dùng trong câu
化学科研团队通过超快飞秒激光精准探测到了分子内部化学键断裂与重组的超快动力学过程。
Nhóm nghiên cứu khoa học hóa học thông qua laser siêu nhanh femtosecond đã dò tìm chuẩn xác quá trình động lực học siêu nhanh của sự tái tổ hợp và đứt gãy liên kết hóa học phím liên kết bên trong phân tử.

Câu 1/1
Từ “键” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 键 (U+952E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chốt cửa, chốt khóa; chìa khóa. [Giản thể: 键 ⇄ Phồn thể: 鍵 · 钅 (Bộ KIM) (13 nét) · Pinyin: jiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chốt cửa, chốt khóa; chìa khóa. Chữ KIỆN (键, phồn thể: 鍵): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 关键 (QUAN KIỆN: then chốt, mấu chốt, chìa khóa), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 鍵盤 KIỆN BÀN (bàn phím (máy tính, đàn)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIỆN: chốt cửa, chốt khóa; chìa khóa; thường gặp trong ngữ cảnh: 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 鍵盤 KIỆN BÀN (bàn phím (máy tính, đàn)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鍵 (KIỆN): chốt cửa, chốt khóa; chìa khóa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 鍵盤 KIỆN BÀN (bàn phím (máy tính, đàn))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiện (鍵): chốt cửa, chốt khóa; chìa khóa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鍵 (âm đọc KIỆN): chốt cửa, chốt khóa; chìa khóa. Từ vựng thường đàm: 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 鍵盤 KIỆN BÀN (bàn phím (máy tính, đàn)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鍵 (âm chuẩn KIỆN): chốt cửa, chốt khóa; chìa khóa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIỆN (鍵): chốt cửa, chốt khóa; chìa khóa; từ ghép thông dụng: 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 鍵盤 KIỆN BÀN (bàn phím (máy tính, đàn)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鍵 [U+952E · KIỆN · jiàn]: chốt cửa, chốt khóa; chìa khóa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “键”