Tiếng Anh: and, besides, furthermore, moreover
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “并且”
Chữ TỊNH (并, phồn thể: 並): thuộc bộ CAN (干), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 并且 (TỊNH THẢ: đồng thời, hơn nữa, và lại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 并非 (TỊNH PHI: tuyệt nhiên không phải, không hề là), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 并且 [TỊNH THẢ] gồm 并 (TỊNH) + 且 (THẢ) → nghĩa tiếng Việt: "đồng thời, hơn nữa, và lại". 🦊
Phát âm "并且": 并 bìng (thanh 4 (51)) → 且 qiě (thanh 3 (214)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

đồng thời, hơn nữa, và lại
Phồn thể: 並且
Hán Việt: TỊNH THẢ
Tiếng Anh: and, besides, furthermore, moreover
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “并且”
Chữ TỊNH (并, phồn thể: 並): thuộc bộ CAN (干), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 并且 (TỊNH THẢ: đồng thời, hơn nữa, và lại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 并非 (TỊNH PHI: tuyệt nhiên không phải, không hề là), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau).
Tập viết
Dùng trong câu
他很聪明并且努力。
Anh ấy rất thông minh và chăm chỉ.

Câu 1/1
Từ “并且” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 并 (U+5E76) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kết hợp, phụ lục; Ngoài ra, còn gì nữa. [Giản thể: 并 ⇄ Phồn thể: 並 · 丷 (Bộ BÁT) (6 nét) · Pinyin: bìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kết hợp, phụ lục; Ngoài ra, còn gì nữa. Chữ TỊNH (并, phồn thể: 並): thuộc bộ CAN (干), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 并且 (TỊNH THẢ: đồng thời, hơn nữa, và lại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 并非 (TỊNH PHI: tuyệt nhiên không phải, không hề là), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 並且 TỊNH THẢ (đồng thời, hơn nữa, và lại); 並存 TỊNH TỒN (cùng tồn tại, song song tồn tại); 並非 TỊNH PHI (tuyệt nhiên không phải, không hề là); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 合併 HỢP TỊNH (sáp nhập, hợp nhất, gộp lại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 並 (TỊNH): kết hợp, phụ lục; Ngoài ra, còn gì nữa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (並且 TỊNH THẢ (đồng thời, hơn nữa, và lại); 並存 TỊNH TỒN (cùng tồn tại, song song tồn tại); 並非 TỊNH PHI (tuyệt nhiên không phải, không hề là); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 合併 HỢP TỊNH (sáp nhập, hợp nhất, gộp lại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tịnh (並): kết hợp, phụ lục; Ngoài ra, còn gì nữa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 並 (âm đọc TỊNH): kết hợp, phụ lục; Ngoài ra, còn gì nữa. Từ vựng thường đàm: 並且 TỊNH THẢ (đồng thời, hơn nữa, và lại); 並存 TỊNH TỒN (cùng tồn tại, song song tồn tại); 並非 TỊNH PHI (tuyệt nhiên không phải, không hề là); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 合併 HỢP TỊNH (sáp nhập, hợp nhất, gộp lại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 並 (âm chuẩn TỊNH): kết hợp, phụ lục; Ngoài ra, còn gì nữa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỊNH (並): kết hợp, phụ lục; Ngoài ra, còn gì nữa; từ ghép thông dụng: 並且 TỊNH THẢ (đồng thời, hơn nữa, và lại); 並存 TỊNH TỒN (cùng tồn tại, song song tồn tại); 並非 TỊNH PHI (tuyệt nhiên không phải, không hề là); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 合併 HỢP TỊNH (sáp nhập, hợp nhất, gộp lại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 並 [U+5E76 · TỊNH · bìng]: kết hợp, phụ lục; Ngoài ra, còn gì nữa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “并且”