Tiếng Anh: trash can, rubbish bin
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “垃圾桶”
Chữ LẠP (垃): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP). Từ ghép HSK: 垃圾桶 (LẠP SẮC DŨNG: thùng rác).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 垃圾桶 [LẠP SẮC DŨNG] gồm 垃 (LẠP) + 圾 (SẮC) + 桶 (DŨNG) → nghĩa tiếng Việt: "thùng rác". 🦊
Phát âm "垃圾桶": 垃 lā (thanh 1 (55)) → 圾 jī (thanh 1 (55)) → 桶 tǒng (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thùng rác
Phồn thể: 垃圾桶
Hán Việt: LẠP SẮC DŨNG
Tiếng Anh: trash can, rubbish bin
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “垃圾桶”
Chữ LẠP (垃): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP). Từ ghép HSK: 垃圾桶 (LẠP SẮC DŨNG: thùng rác).
Tập viết
Dùng trong câu
请扔进垃圾桶。
Xin hãy vứt vào thùng rác.

Câu 1/1
Từ “垃圾桶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 垃 (U+5783) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lắp lại
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rác, rác thải, chất thải. Chữ LẠP (垃): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP). Từ ghép HSK: 垃圾桶 (LẠP SẮC DŨNG: thùng rác). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 垃圾桶 LẠP SẮC DŨNG (thùng rác).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 垃 (LẠP): rác, rác thải, chất thải. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (垃圾桶 LẠP SẮC DŨNG (thùng rác)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lạp (垃): rác, rác thải, chất thải.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 垃 (âm đọc LẠP): rác, rác thải, chất thải. Từ vựng thường đàm: 垃圾桶 LẠP SẮC DŨNG (thùng rác).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 垃 (âm chuẩn LẠP): rác, rác thải, chất thải.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 垃 [U+5783 · LẠP · lā]: rác, rác thải, chất thải.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “垃圾桶”