Tiếng Anh: United Kingdom (UK), Britain
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “英国”
Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “英国”
💡 英国 [ANH QUỐC] gồm 英 (ANH) + 国 (QUỐC) → nghĩa tiếng Việt: "Nước Anh". 🦊
Phát âm "英国": 英 yīng (thanh 1 (55)) → 国 guó (thanh 2 (35)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

Nước Anh
Phồn thể: 英國
Hán Việt: ANH QUỐC
Tiếng Anh: United Kingdom (UK), Britain
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “英国”
Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “英国”
Dùng trong câu
伦敦是英国著名的历史名城。
Luân Đôn là thành phố lịch sử nổi tiếng của nước Anh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 英国
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Loài chim nhỏ, sống ở bờ bụi gần nước.
““Đỗ quyên”: cái cuốc đêm hè những kêu.”
Nông cụ có lưỡi bàn sắt tra vào cán. Bổ xới đất bằng nông cụ đó.
Nông cụ có lưỡi bàn sắt tra vào cán. Bổ xới đất bằng nông cụ đó.
““Sản” là cái cuốc.”
Từ “英国” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 英 (U+82F1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 英 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (8 nét) · Pinyin: yīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ANH: cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước anh, tiếng anh; thường gặp trong ngữ cảnh: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 英 (ANH): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Anh (英): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 英 (âm đọc ANH): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. Từ vựng thường đàm: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 英 (âm chuẩn ANH): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ANH (英): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh; từ ghép thông dụng: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 英 [U+82F1 · ANH · yīng]: cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “英国”