Tiếng Anh: Russia
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俄罗斯”
Chữ NGA (俄): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “俄罗斯”
💡 俄罗斯 [NGA LA TƯ] gồm 俄 (NGA) + 罗 (LA) + 斯 (TƯ) → nghĩa tiếng Việt: "Nước Nga". 🦊
Phát âm "俄罗斯": 俄 é (thanh 2 (35)) → 罗 luó (thanh 2 (35)) → 斯 sī (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Nước Nga
Phồn thể: 俄罗斯
Hán Việt: NGA LA TƯ
Tiếng Anh: Russia
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俄罗斯”
Chữ NGA (俄): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “俄罗斯”
Dùng trong câu
俄罗斯的冬天经常白雪皑皑。
Mùa đông nước Nga thường tuyết trắng phủ khắp nơi.

Câu 1/1
Từ “俄罗斯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 俄 (U+4FC4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 俄 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: é].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga. Chữ NGA (俄): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGA: đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 俄 (NGA): đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nga (俄): đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 俄 (âm đọc NGA): đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 俄 (âm chuẩn NGA): đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGA (俄): đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 俄 [U+4FC4 · NGA · é]: đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “俄罗斯”