Tiếng Anh: South Korea
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “韩国”
Chữ HÀN (韩, phồn thể: 韓): thuộc bộ VI (韋), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 韩国 [HÀN QUỐC] gồm 韩 (HÀN) + 国 (QUỐC) → nghĩa tiếng Việt: "Hàn Quốc". 🦊
Phát âm "韩国": 韩 hán (thanh 2 (35)) → 国 guó (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Hàn Quốc
Phồn thể: 韩國
Hán Việt: HÀN QUỐC
Tiếng Anh: South Korea
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “韩国”
Chữ HÀN (韩, phồn thể: 韓): thuộc bộ VI (韋), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
韩国首尔有很多特色美食。
Thủ đô Seoul Hàn Quốc có rất nhiều món ăn đặc sản.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 韩国
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Loài chim nhỏ, sống ở bờ bụi gần nước.
““Đỗ quyên”: cái cuốc đêm hè những kêu.”
Nông cụ có lưỡi bàn sắt tra vào cán. Bổ xới đất bằng nông cụ đó.
Nông cụ có lưỡi bàn sắt tra vào cán. Bổ xới đất bằng nông cụ đó.
““Sản” là cái cuốc.”
Từ “韩国” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 韩 (U+97E9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hàng rào; họ; Hàn Quốc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 韩 · Bộ thủ thông dụng (12 nét) · Pinyin: hán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hàng rào; họ; Hàn Quốc. Chữ HÀN (韩, phồn thể: 韓): thuộc bộ VI (韋), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀN: hàng rào; họ; Hàn Quốc.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 韩 (HÀN): hàng rào; họ; Hàn Quốc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hàn (韩): hàng rào; họ; Hàn Quốc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 韩 (âm đọc HÀN): hàng rào; họ; Hàn Quốc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 韩 (âm chuẩn HÀN): hàng rào; họ; Hàn Quốc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀN (韩): hàng rào; họ; Hàn Quốc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 韩 [U+97E9 · HÀN · hán]: hàng rào; họ; Hàn Quốc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “韩国”