Tiếng Anh: Thailand
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “泰国”
Chữ THÁI (泰) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": THÁI 泰 là quẻ thứ 11 trong Kinh Dịch. Thế của quẻ Thái là khí Âm Dương trời đất giao nhau mà muôn vật hanh thông, trên dưới đồng lòng hòa thuận. Chữ Thái tượng trưng cho sự bình yên, trật tự, vững chãi như núi Thái Sơn ("Thái Sơn bắc đẩu"). Khi đất trời giao hòa thì mưa thuận gió hòa, quốc thái dân an.
Ba hào dương trợ khí trời thông, Đất dưới nâng trời rạng núi sông. Thái bình an lạc tràn bờ cõi, Vững tợ Thái Sơn dạ chẳng nồng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 泰国 [THÁI QUỐC] gồm 泰 (THÁI) + 国 (QUỐC) → nghĩa tiếng Việt: "Thái Lan". 🦊
Phát âm "泰国": 泰 tài (thanh 4 (51)) → 国 guó (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

Thái Lan
Phồn thể: 泰國
Hán Việt: THÁI QUỐC
Tiếng Anh: Thailand
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “泰国”
Chữ THÁI (泰) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": THÁI 泰 là quẻ thứ 11 trong Kinh Dịch. Thế của quẻ Thái là khí Âm Dương trời đất giao nhau mà muôn vật hanh thông, trên dưới đồng lòng hòa thuận. Chữ Thái tượng trưng cho sự bình yên, trật tự, vững chãi như núi Thái Sơn ("Thái Sơn bắc đẩu"). Khi đất trời giao hòa thì mưa thuận gió hòa, quốc thái dân an.
Ba hào dương trợ khí trời thông, Đất dưới nâng trời rạng núi sông. Thái bình an lạc tràn bờ cõi, Vững tợ Thái Sơn dạ chẳng nồng.
Tập viết
Dùng trong câu
泰国曼谷是一座热情洋溢的城市。
Bangkok Thái Lan là một thành phố tràn đầy sự hiếu khách.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 泰国
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Loài chim nhỏ, sống ở bờ bụi gần nước.
““Đỗ quyên”: cái cuốc đêm hè những kêu.”
Nông cụ có lưỡi bàn sắt tra vào cán. Bổ xới đất bằng nông cụ đó.
Nông cụ có lưỡi bàn sắt tra vào cán. Bổ xới đất bằng nông cụ đó.
““Sản” là cái cuốc.”
Từ “泰国” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 泰 (U+6CF0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 泰 · 二 (Bộ NHỊ) (10 nét) · Pinyin: tài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi. Chữ THÁI (泰) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": THÁI 泰 là quẻ thứ 11 trong Kinh Dịch. Thế của quẻ Thái là khí Âm Dương trời đất giao nhau mà muôn vật hanh thông, trên dưới đồng lòng hòa thuận. Chữ Thái tượng trưng cho sự bình yên, trật tự, vững chãi như núi Thái Sơn ("Thái Sơn bắc đẩu"). Khi đất trời giao hòa thì mưa thuận gió hòa, quốc thái dân an. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 泰斗 THÁI ĐẨU (thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân); 泰然處之 THÁI NHIÊN XỬ CHI (Bình tĩnh ung dung xử lý mọi biến cố); 國泰民安 QUỐC THÁI DÂN AN (Đất nước thái bình nhân dân yên ấm); 泰山 THÁI SƠN (Ngọn núi Thái Sơn sừng sững uy nghi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÁI: hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi thái sơn uy nghi vững chãi; thường gặp trong ngữ cảnh: 泰斗 THÁI ĐẨU (thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân); 泰然處之 THÁI NHIÊN XỬ CHI (Bình tĩnh ung dung xử lý mọi biến cố); 國泰民安 QUỐC THÁI DÂN AN (Đất nước thái bình nhân dân yên ấm); 泰山 THÁI SƠN (Ngọn núi Thái Sơn sừng sững uy nghi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 泰 (THÁI): Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (泰斗 THÁI ĐẨU (thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân); 泰然處之 THÁI NHIÊN XỬ CHI (Bình tĩnh ung dung xử lý mọi biến cố); 國泰民安 QUỐC THÁI DÂN AN (Đất nước thái bình nhân dân yên ấm); 泰山 THÁI SƠN (Ngọn núi Thái Sơn sừng sững uy nghi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thái (泰): Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 泰 (âm đọc THÁI): Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi. Từ vựng thường đàm: 泰斗 THÁI ĐẨU (thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân); 泰然處之 THÁI NHIÊN XỬ CHI (Bình tĩnh ung dung xử lý mọi biến cố); 國泰民安 QUỐC THÁI DÂN AN (Đất nước thái bình nhân dân yên ấm); 泰山 THÁI SƠN (Ngọn núi Thái Sơn sừng sững uy nghi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 泰 (âm chuẩn THÁI): Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁI (泰): Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi; từ ghép thông dụng: 泰斗 THÁI ĐẨU (thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân); 泰然處之 THÁI NHIÊN XỬ CHI (Bình tĩnh ung dung xử lý mọi biến cố); 國泰民安 QUỐC THÁI DÂN AN (Đất nước thái bình nhân dân yên ấm); 泰山 THÁI SƠN (Ngọn núi Thái Sơn sừng sững uy nghi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 泰 [U+6CF0 · THÁI · tài]: Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “泰国”