Tiếng Anh: overall consideration and all-around arrangement, to balance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “统筹兼顾”
Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 统筹兼顾 [THỐNG TRÙ KIÊM CỐ] gồm 统 (THỐNG) + 筹 (TRÙ) + 兼 (KIÊM) + 顾 (CỐ) → nghĩa tiếng Việt: "quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát". 🦊
Phát âm "统筹兼顾": 统 tǒng (thanh 3 (214)) → 筹 chóu (thanh 2 (35)) → 兼 jiān (thanh 1 (55)) → 顾 gù (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát
Phồn thể: 統籌兼顧
Hán Việt: THỐNG TRÙ KIÊM CỐ
Tiếng Anh: overall consideration and all-around arrangement, to balance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “统筹兼顾”
Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống).
Tập viết
Dùng trong câu
推进经济社会高质量发展必须坚持统筹兼顾,正确处理好高质量发展与高水平安全、经济发展与生态保护的关系。
Thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội chất lượng cao bắt buộc phải kiên trì quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, xử lý đúng đắn mối quan hệ giữa an ninh trình độ cao và phát triển chất lượng cao, giữa bảo vệ sinh thái và phát triển kinh tế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 统筹兼顾
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Từ “统筹兼顾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 统 (U+7EDF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. [Giản thể: 统 ⇄ Phồn thể: 統 · 纟 (Bộ MỊCH) (9 nét) · Pinyin: tǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỐNG: quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết; thường gặp trong ngữ cảnh: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 統 (THỐNG): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thống (統): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 統 (âm đọc THỐNG): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. Từ vựng thường đàm: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 統 (âm chuẩn THỐNG): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỐNG (統): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết; từ ghép thông dụng: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 統 [U+7EDF · THỐNG · tǒng]: quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “统筹兼顾”